Hỏi đáp: CT nguyên tử - Bảng TH - Liên kết HH Hỏi đáp: Sự điện li Hỏi đáp: Phản ứng , cân bằng hóa học Hỏi đáp: Đại cương về kim loại: Điện phân, điều chế... Hỏi đáp: Nhóm halogen: F, Cl, Br, I Hỏi đáp: Oxi - Lưu huỳnh Hỏi đáp: Nitơ - Photpho Hỏi đáp: Cacbon - Silic Hỏi đáp: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm Hỏi đáp: Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc Hỏi đáp: Đại cương hoá học hữu cơ Hỏi đáp: Hidrocacbon Hỏi đáp: Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol Hỏi đáp: Anđehit, Xeton, Axit cacboxylic Hỏi đáp: Este - Lipit Hỏi đáp: Amin, Aminoaxit, Protein Hỏi đáp: Cacbohiđrat Hỏi đáp: Polime, Vật liệu polime

Luyện thi: CT nguyên tử - Bảng TH - Liên kết HH Luyện thi: Sự điện li Luyện thi: Phản ứng , cân bằng hóa học Luyện thi: Đại cương về kim loại: Điện phân, điều chế... Luyện thi: Các nguyên tố phi kim và hợp chất: F, Cl, Br, I, O, S, N, P, C, Si Luyện thi: Nitơ - Photpho Luyện thi: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm Luyện thi: Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc Luyện thi: Tổng hợp hoá học vô cơ Luyện thi: Đại cương hoá học hữu cơ và Hidrocacbon Luyện thi: Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol Luyện thi: Anđehit, Xeton, Axit cacboxylic Luyện thi: Este - Lipit Luyện thi: Amin, Aminoaxit, Protein Luyện thi: Cacbohiđrat Luyện thi: Polime, Vật liệu polime Luyện thi: Tổng hợp hóa học hữu cơ

-Diễn đàn Sinh học Việt Nam- -Diễn đàn Vật lí phổ thông- -Test Online-
ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN ĐỂ BỎ QUA QUẢNG CÁO NÀY!
  1. Khách THÂN MẾN!
    Diễn đàn hoan nghênh bạn đóng góp bài cho cộng đồng, có thể là chia sẻ một bài viết, cũng có thể là một kinh nghiệm hoặc một bài tập. Hãy cùng nhau xây dựng cộng đồng lớn mạnh!

[Bài tập] Bài tập về nhôm và hợp chất của nhôm

Thảo luận trong 'Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm' bắt đầu bởi otxanhhayotdo, 3/3/12.

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.
  1. otxanhhayotdo

    otxanhhayotdo New Member

    CHUYÊN ĐỀ 12: PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ NHÔM

    Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 ở (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
    A. 10,8 gam
    B. 5,4 gam
    C. 7,8 gam
    D. 43,2
    Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH dư, thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X. Sục khí CO2 dư vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam. Giá trị của a là:
    A. 0,55
    B. 0,60
    C. 0,40
    D. 0,45
    Câu 3: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
    - Phần 1: Tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2.
    - Phần 2: Tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất).
    Quan hệ giữa x và y là:
    A. x = 2y
    B. y = 2x
    C. x = 4y
    D. x = y
    Câu 4: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 ở (đktc). V có giá trị là:
    A. 150 B. 100 C. 200 D. 300
    Câu 5: Thêm m gam K vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch K. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là:
    A. 1,59
    B. 1,17
    C. 1,71
    D. 1,95
    Câu 6: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M; lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là:
    A. 1,2
    B. 1,8
    C. 2,4
    D. 2
    Câu 7: Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 1,75V lít khí. Các khí đo ở (đktc). Thành phần % theo khối lượng của Na trong X là:
    A. 39,87%
    B. 77,31%
    C. 49,87%
    D. 29,87%
    Câu 8: Cho 150ml dung dịch NaOH 7M tác dụng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 1M. Nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch sau phản ứng là:
    A. 1M
    B. 2M
    C. 3M
    D. 4M
    Câu 9: Cho 1 lít dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol NaAlO2, lọc, nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 7,65 gam chất rắn. Nồng độ mol của dung dịch HCl là:
    A. 0,15M và 0,35M
    B. 0,15M và 0,2M
    C. 0,2M và 0,35M
    D. 0,2M và 0,3M
    Câu 10: Hòa tan m gam bột Al trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít H2 (đktc). Nếu hòa tan 2m gam Al trong dung dịch Ba(OH)2 dư thì được thể tích H2 (đktc) là:
    A. 1,12 lít
    B. 2,24 lít
    C. 3,36 lít
    D. 4,48 lít
    Câu 11: Cho a mol AlCl3 vào 1 lít dung dịch NaOH cM được 0,05 mol Al(OH)3, thêm tiếp 1 lít dung dịch NaOH trên thì được 0,06 mol Al(OH)3. a và c có giá trị lần lượt là:
    A. 0,1 mol và 0,06 mol
    B. 0,09 mol và 0,15 mol
    C. 0,06 mol và 0,15 mol
    D. 0,15 mol và 0,09 mol
    Câu 12: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 0,35 mol Al với 0,3 mol Fe2O3 thu được 0,2 mol Fe. Hiệu suất của phản ứng là:
    A. 66,67%
    B. 57,14%
    C. 83,33%
    D. 68,25%
    Câu 13: Cho m gam bột Al vào dung dịch hỗn hợp 400ml HCl 0,4M và H2SO4 0,4M; thu được 3,36 lít H2 (đktc). Giá trị của m là:
    A. 2,7 gam
    B. 27 gam
    C. 5,4 gam
    D. 4,05 gam
    Câu 14: Cho m gam hỗn hợp Na và Al4C3 (tỉ lệ mol 4 : 1) vào H2O, rồi sục khí CO2 dư vào, được 31,2 gam kết tủa. Giá trị của m là:
    A. 21,3 gam
    B. 16,7 gam
    C. 23,6 gam
    D. 19 gam
    Câu 15: Hỗn hợp hai kim loại Ba và Al (tỉ lệ mol 1 : 3) hòa tan vào H2O dư thấy còn 2,7 gam chất rắn, đồng thời thể tích H2 (đktc) thu được là:
    A. 2,24 lít
    B. 4,48 lít
    C. 6,72 lít
    D. 8,96 lít
    Câu 16: Một hỗn hợp hai kim loại Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 2) vào lượng H2O dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và còn lại chất rắn có khối lượng là:
    A. 2,7 gam
    B. 5,4 gam
    C. 7,7 gam
    D. 8,1 gam
    Câu 17: Hòa tan hết 4,32 gam một kim loại R vào dung dịch Ba(OH)2, có một khí thoát ra và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 3,84 gam. R là:
    A. Cr
    B. Al
    C. Zn
    D. Be
    Câu 18: Hỗn hợp X gồm K và Al:
    - m gam X tác dụng với H2O dư thu được 0,4 mol H2.
    - M gam X tác dụng với dung dịch KOH dư thu được 0,475 mol H2.
    Giá trị của m là:
    A. 15,45 gam
    B. 14,55 gam
    C. 14,45 gam
    D. 15,55 gam
    Câu 19: X là dung dịch AlCl3. Y là dung dịch NaOH 2M. Thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa. Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y, khuấy đều đến kết thúc các phản ứng thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch X là:
    A. 3,2M
    B. 2M
    C. 1,6M
    D. 1M
    Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 tác dụng với H2O cho phản ứng hoàn toàn thu được 200ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 dư vào dung dịch A được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là:
    A. 8,2 gam và 78 gam
    B. 8,2 gam và 7,8 gam
    C. 82 gam và 7,8 gam
    D. 82 gam và 78 gam
    Câu 21: Hỗn hợp A gồm 0,56 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và x mol Al rồi nung ở nhiệt độ cao không có không khí được hỗn hợp D. Nếu cho D tan trong H2SO4 loãng dư được V lít khí nhưng nếu cho D tác dụng với NaOH dư thì thu được 0,25V lít khí. Giá trị của x là:
    A. 0,1233
    B. 0,2466
    C. 0,12
    D. 0,3699
    Câu 22: Trộn 8,1 gam bột Al với 48 gam bột Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu được là:
    A. 61,5 gam
    B. 56,1 gam
    C. 65,1 gam
    D. 51,6 gam
    Câu 23: Trộn 5,4 gam bột Al với 17,4 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe). Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
    A. 62,5%
    B. 60%
    C. 20%
    D. 80%
    Câu 24: Hòa tan 21,6 gam Al trong dung dịch NaNO3 và NaOH dư thu được V lít khí ở (đktc). Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%. V có giá trị là:
    A. 6,72
    B. 1,68
    C. 1,344
    D. 5,376
    Câu 25: Cho m gam hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 1,344 lít khí (đktc). Giá trị củ m là:
    A. 1,5 gam
    B. 3 gam
    C. 0,81 gam
    D. 1,62 gam
    Câu 26: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2, sau khi phản ứng xong thu được m gam kết tủa và nhận thấy khối lượng dung dịch giảm 4,42 gam. Vậy khối lượng kết tủa bằng:
    A. 2,535 gam
    B. 5,72 gam
    C. 10,66 gam
    D. 10,14 gam
    Câu 27: Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 2,016 lít khí (đktc). Vậy sau khi phản ứng xong, khối lượng dung dịch NaOH tăng hay giảm bao nhiêu gam ?
    A. giảm 1,44 gam
    B. tăng 1,44 gam
    C. giảm 2,88 gam
    D. tăng 2,88 gam
    Câu 28: Cho 5,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg ở dạng bột tác dụng hết với O2 thu được hỗn hợp oxitY có khối lượng 9,1 gam. Số mol axit HCl cần để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y là:
    A. 0,25 mol
    B. 0,125 mol
    C. 0,5 mol
    D. 0,75 mol
    Câu 29: Sau khi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với Fe3O4 thu được chất rắn A và nhận thấy khối lượng nhôm tăng 0,96 gam. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí (đktc), (giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100%). Khối lượng của Al là:
    A. 1,08 gam
    B. 1,62 gam
    C. 2,1 gam
    D. 5,1 gam
    Câu 30: Nhúng một thanh Al nặng 50 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 0,4M. Sau một thời gian lấy thanh Al ra khỏi dung dịch, cân lại thấy nặng 51,38 gam. Giả sử tất cả Cu thoát ra bám vào thanh Al. Khối lượng Cu thoát ra là:
    A. 1,92 gam
    B. 2,78 gam
    C. 19,2 gam
    D. 12,8 gam
    Câu 31: Cho m gam bột Al tan hoàn toàn trong 100ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được một chất rắn nặng 5,16 gam. Giá trị của m là:
    A. 0,24 gam
    B. 0,81 gam
    C. 1,17 gam
    D. 0,48 gam
    Câu 32: Khi điện phân m kg boxit chứa 80% Al2O3, khí oxi sinh ra ăn mòn anot bằng graphit tạo 1 khí A. Hấp thụ khí A vào nước vôi trong có dư thu được 33 kg kết tủa (giả sử các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100%). Giá trị của m là:
    A. 28,05 kg
    B. 22,44 kg
    C. 42,75 kg
    D. 112,20 kg
    Câu 33: Hòa tan a gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng dung dịch HCl thu được 17,92 lít khí H2 (đktc). Cùng lượng hỗn hợp trên hòa tan trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc). Giá trị của a là:
    A. 3,9
    B. 7,8
    C. 11,7
    D. 15,6
    Câu 34: Cho m gam Al2O3 hòa tan trong HNO3 tạo thành (m + 81) gam muối m có giá trị là:
    A. 20,4 gam
    B. 10,2 gam
    C. 30,6 gam
    D. 25,5 gam
    Câu 35: Cho V lít dung dịch NaOH 0,2M vào dung dịch chứa 0,15 mol AlCl3 thu được 9,86 gam kết tủa. Giá trị của V là:
    A. 1,8 lít và 2,2 lít
    B. 1,2 lít và 2,4 lít
    C. 1,8 lít và 2,4 lít
    D. 1,4 lít và 2,2 lít
    Câu 36: Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba và Al thành hai phần như nhau:
    - Phần 1: Tan trong nước dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B.
    - Phần 2: Tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 10,416 lít khí H2 (đktc).
    Khối lượng kim loại Al trong hỗn hợp ban đầu là:
    A. 8,1 gam
    B. 2,7 gam
    C. 5,4 gam
    D. 10,8 gam
    Câu 37: Chia m gam hỗn hợp A gồm Ba và Al thành hai phần như nhau:
    - Phần 1: Tan trong nước dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B.
    - Phần 2: Tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 10,416 lít khí H2 (đktc).
    Cho 50ml dung dịch HCl vào B. Sau phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch HCl là:
    A. 0,3M và 1,5M
    B. 0,2M và 1,5M
    C. 0,3M và 1,8M
    D. 0,2M và 1,8M
  2. amino

    amino Cộng Tác Viên

    Xem cái file này thử, có lẽ sẽ có ích cho bạn :D

    Các file đính kèm:

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

Chia sẻ trang này