Hỏi đáp: CT nguyên tử - Bảng TH - Liên kết HH Hỏi đáp: Sự điện li Hỏi đáp: Phản ứng , cân bằng hóa học Hỏi đáp: Đại cương về kim loại: Điện phân, điều chế... Hỏi đáp: Nhóm halogen: F, Cl, Br, I Hỏi đáp: Oxi - Lưu huỳnh Hỏi đáp: Nitơ - Photpho Hỏi đáp: Cacbon - Silic Hỏi đáp: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm Hỏi đáp: Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc Hỏi đáp: Đại cương hoá học hữu cơ Hỏi đáp: Hidrocacbon Hỏi đáp: Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol Hỏi đáp: Anđehit, Xeton, Axit cacboxylic Hỏi đáp: Este - Lipit Hỏi đáp: Amin, Aminoaxit, Protein Hỏi đáp: Cacbohiđrat Hỏi đáp: Polime, Vật liệu polime

Luyện thi: CT nguyên tử - Bảng TH - Liên kết HH Luyện thi: Sự điện li Luyện thi: Phản ứng , cân bằng hóa học Luyện thi: Đại cương về kim loại: Điện phân, điều chế... Luyện thi: Các nguyên tố phi kim và hợp chất: F, Cl, Br, I, O, S, N, P, C, Si Luyện thi: Nitơ - Photpho Luyện thi: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm Luyện thi: Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc Luyện thi: Tổng hợp hoá học vô cơ Luyện thi: Đại cương hoá học hữu cơ và Hidrocacbon Luyện thi: Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol Luyện thi: Anđehit, Xeton, Axit cacboxylic Luyện thi: Este - Lipit Luyện thi: Amin, Aminoaxit, Protein Luyện thi: Cacbohiđrat Luyện thi: Polime, Vật liệu polime Luyện thi: Tổng hợp hóa học hữu cơ

-Diễn đàn Sinh học Việt Nam- -Diễn đàn Vật lí phổ thông- -Test Online-
ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN ĐỂ BỎ QUA QUẢNG CÁO NÀY!
  1. Guest THÂN MẾN!
    Diễn đàn hoan nghênh bạn đóng góp bài cho cộng đồng, có thể là chia sẻ một bài viết, cũng có thể là một kinh nghiệm hoặc một bài tập. Hãy cùng nhau xây dựng cộng đồng lớn mạnh!

Luyện thi ĐH [Completed] Giải chi tiết Đề thi thử Chuyên Nguyễn Huệ lần 1 năm 2014

Discussion in 'Luyện thi ĐH Môn Hóa 2014' started by LeLinh, Jan 22, 2014.

Thread Status:
Not open for further replies.
  1. LeLinh

    LeLinh Manager

    Attached Files:

    Last edited by a moderator: Jan 29, 2014
    1. View all 5 comments
    2. khachduy994
      khachduy994
      Có 1 đề nghị : ai giải câu nào thì nên chép lại đề dạng word .
      Jan 27, 2014
    3. khachduy994
      khachduy994
      Để sau khi giải xong sẽ có thể chép lại thành 1 tập tin word hoàn chỉnh! Đó là cách tích tiểu thành đại!
      Jan 27, 2014
    4. LeLinh
      LeLinh
      Dạ,đây là một ý kiến hay ạ.
      Jan 27, 2014
     
  2. khachduy994

    khachduy994 Giáo Viên

    Giải trí với 2 câu :
    Câu 1 :
    Cho 1,5 gam khí hidrocacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 7,92 gam kết tủa vàng nhạt.Mặt khác 1,68 lít khí X (ở đktc) có thể làm mất màu tối đa V lít dung dịch Br2 1M. Giá trị V là
    A. 0,2. B. 0,25. C. 0,3. D. 0,15.
    R(C=CH)n-->R(C=CAg)n
    1,5: (R+25n)*(R+132n)=7,92-->R=0-->Hiđrocacbon là HC=C-C=CH
    V=1,68:22,4*4:1=0,3(-->C)
    Câu 5 : Cho 5; 6 gam hỗn hợp NaOH và KOH (có thành phần thay đối) hòa tan vào nước được dung dịch Z. Cho dung dịch Z phản ứng với dung dịch chứa 0,04 mol AlCl3, khối lượng kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất là:
    A. 3,12g và 2,6g. B. 3,12g và 1,56g. C. 1,56g và 3,12g. D. 2,6g và 1,56g.
    0,1<Số mol hỗn hợp NaOH+KOH<0,14
    Số mol AlCl3=0,04
    Khối lượng kết tủa lớn nhất=0,04*78=3,12
    Khối lượng bé nhất=min(0,1:3*78; (0,04*4-0,14)*78)=min(2,6; 1,56)
    1,56<Khối lượng kết tủa<=3,12(-->B)
    Last edited: Jan 27, 2014
  3. khangstudent

    khangstudent $\color{green}{\heartsuit}\color{red}{\boxed{96}}$

    Câu 2: Ion $X^{3+}$ có cấu hình electron là $[Ar]3d^3$. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
    A. Ô 22 chu kì 4 nhóm IIIA
    B. Ô 23 chu kì 3 nhóm IIIA
    C. Ô 24 chu kì 4 nhóm VIA
    D. Ô 25 chu kì 4 nhóm VA
    C X là Cr

    Câu 3: Nung hỗn hợp rắn gồm a mol $FeCO_3$ và b mol $FeS_2$ trong bình kín chứa không khí ( dư) . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , đưa bình về nhiệt độ ban đầu , thu được chất rắn duy nhất là $Fe_2O_3$ và hỗn hợp khí. Biết áp suất hỗn hợp khí trước và sau phản ứng bằng nhau . Mối liên hệ giữa a và b là:
    A. a=2b
    B. a= 0.5b
    C. a=b
    D. a=4b
    C mol khí đầu = mol khí sau (hình như là đề khối B - 2008)

    Câu 4: Cho các chất sau : Glucozo, xiclopropan , tinh bột , triolein, anilin , saccarozo , fructozo, xenlulozo , cumen , phenol , glyxerol , axit linoleic. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau :
    A. Có 6 chất làm mất màu dung dịch $Br_2$ và 5 chất tác dụng được với $Cu(OH)_2$ ở nhiệt độ thường
    B. Có 4 chất làm mất màu dung dịch $Br_2$ và 5 chất tác dụng được với $Cu(OH)_2$ ở nhiệt độ thường
    C. Có 6 chất làm mất màu dung dịch $Br_2$ và 4 chất tác dụng được với $Cu(OH)_2$ ở nhiệt độ thường
    D. Có 4 chất làm mất màu dung dịch $Br_2$ và 4 chất tác dụng được với $Cu(OH)_2$ ở nhiệt độ thường
    A tác dụng brom gồm: glucozo, xiclopropan, triolein, anilin, phenol và axit linoleic ; tác dụng Cu(OH)2 gồm glucozo, saccarozo, fructozo, glixerol và axit linoleic.

    Câu 6: Cho các tính chất sau :
    (1) Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
    (2) Tác dụng với dung dịch $NaOH$
    (3) Tác dụng với dung dịch $AgNO_3$
    (4) Tác dụng với dung dịch $HCl$ đặc nguội
    (5) Tác dụng với dung dịch $HNO_3$ đặc nóng
    (6) Tác dụng với $Cl_2$ ở nhiệt độ thường
    (7) Tác dụng với $O_2$ nung nóng
    (8) Tác dụng với S nung nóng
    Trong các tính chất này. Al và Cr có chung
    A. 4 tính chất
    B. 2 tính chất
    C. 3 tính chất
    D. 5 tính chất
    D gồm 3,4,5,7,8

    Câu 7: Hấp thụ 6.72 lít $SO_2$ (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M , NaOH 0.85M , BaCl_2 0.45M. Sau đó cho tiếp 300 ml dung dịch $Ba(OH)_2$ 0.1M thu được m gam kết tủa, Giá trị của m là :
    A. 26.04g
    B. 19.53g
    C. 28.21g
    D. 13.02g
    A. mol SO2=0,3 mol. Trong dung dịch có muối trung hòa lẫn axit với mol lần lượt là 0,07 và 0,23 mol thêm tiếp 0,06 mol OH- => tổng mol SO32- = 0,13 mol > tổng mol Ba2+ => m = A

    Câu 8: Quá trình tổng hợp supephotphat kép diễn ra theo sơ đồ sau :
    $Ca_3(PO_4)_2 \xrightarrow[CuSO_4]{+ H_2SO_4} H_3PO_4 \overset{+ Ca_3(PO_4)_2}{\rightarrow} Ca(H_2PO_4)_2$
    Tính khối lượng dung dịch $H_2SO_4$ 70% đã dùng để điều chế dược 351 kg $Ca(H_2PO_4)_2$ theo sơ đồ biến hóa trên. Biết hiệu suất của quá trình là 70%
    A.600kg
    B.800kg
    C.420kg
    D.500kg
    A. mol axit = ((1,5*4/3)*3)/2/0,7 = 30/7 => m = 420 => A

    Câu 9: Cho hỗn hợp chất rắn gồm $CaC_2, Al_4C_3, Ca$ vào nước thu được hỗn hợp X gồm 3 khí, trong đó có hai khí có cùng số mol. Lấy 8.96 lít hỗn hợp X ( đktc ) chia làm 2 phần bằng nhau
    Phần 1 : cho vào dung dịch $AgNO_3$ trong $ NH_3$ ( dư) , sau phản ứng hoàn toàn , thấy tách ra 24g kết tủa
    Phần 2 cho qua Ni , đun nóng thu được hỗn hợp khí Y .
    Thể tích $O_2$ vừa đủ ( đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Y là
    A. 5.6 lít
    B. 8.4 lít
    C. 8.96 lít
    D. 16.8 lít
    B. ta có mol $ C_2H_2 $ =0,1 mol mà tổng mol hh = 0,2 => mol $ CH_4 và H_2 $ là 0,05 mol. Nung hỗn hợp cuối cùng có 0,05 mol 3 chất bằng nhau $ C_2H_4 ; C_2H_2 và CH_4 $

    Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0.02 mol tripeptit X tạo từ amino axit mạch hở A có chứa một nhóm $-COOH$ và một nhóm $-NH_2$ thu được 4,032 lít $CO_2$ ( đktc) và 3.06 gam $H_2O$ . Thủy phân hoàn toàn m g X trong 100 ml dung dịch NaOH 2M, rồi cô cạn thu được 16.52 gam chất rắn .Giá trị của m là
    A. 7.56
    B. 6.93
    C. 5.67
    D. 9.24
    D. Tìm được CT là $ C_9H_{17}O_4N_3 $
    Do đó m + 0,2*40 = 16,52 + (m/231)*18 => D
    LeLinh likes this.
    1. LeLinh
      LeLinh
      Những câu lí thuyết Khang có thể nêu rõ chất ra luôn không,vì biết đâu chọn đúng nhưng ......:))
      Jan 27, 2014
    2. khangstudent
      khangstudent
      uhm :)
      Jan 27, 2014
    3. thanhlinhhuynh
      thanhlinhhuynh
      Bạn giải thích hộ mình câu 7 rõ hơn đc k.. Mình cảm ơn!
      Jun 20, 2014
  4. khachduy994

    khachduy994 Giáo Viên

    Câu 11 : Thủy phân một lượng mantozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng bằng phương pháp thích hợp, tách thu được 71,28 gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng với H2 dư thu được 29,12 gam sobitol. Phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam Ag. Giá trị của m là: A. 38,88 g. B. 43,20 g. C. 69,12 g. D. 34,56 g.
    $(\frac{29,12}{182}\times 2+(\frac{71,28}{2}-\frac{29,12}{182}\times 180):342\times 2)\times 108=$38,88(-->A)
    Last edited: Jan 27, 2014
  5. May13rd

    May13rd Active Member

    Câu 12 :Tách nước hoàn toàn 16.6g hỗn hợp A gồm 2 ancol X,Y ($M_{X} < M_{Y}$ ) thu được 11,2g 2 anken kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Tách nước không hoàn toàn 24.9g hỗn hợp A ($ 140^{O}$C, xt thích hợp ) thu được 8.895g các ete. Hiệu suất phản ứng tạo ete của X là 50%. Hiệu suất phản ứng tạo ete của Y là
    A.40%
    B.50%
    C.60%
    D.70%
    BTKL :$ m_{H_2O} = 5.4 \to\ n_{H_2O} = n_{ancol} = 0.3 \to\ M_{ancol} = 55 .33 $
    $\to\ C_2H_5OH , C_3H_7OH$ với số mol lần lượt là 0.1 và 0.2
    Trong 24.9g hỗn hợp A thì số mol $C_2H_5OH ,C_3H_7OH$ lần lượt là 0.15 và 0.3
    Có 3 ete là $C_2H_5OC_2H_5 , C_2H_5OC_3H_7 ,C_3H_7OC_3H_7$
    Đặt số mol lần lượt là x , y , z . Có 2 pt sau
    2x + y = 0.15 . 0.5 = 0.075 (1)
    74x + 88y + 102z = 8.895 (2)
    Lấy (2) - 37. (1) $ \to\ $ 51 y + 102 z = 6.12 $ \to\ $ y + 2z = 0.12
    $\to\ H_{Y} = 0,12/ 0.3 = 40% $
    $ \to\ A $

    Câu 13 : Cho các dung dịch sau : $Na_2CO_3$ , $BaCl_2$ , $Na_3PO_4$ , $Ca(OH)_2$ , $HCl$, $CH_3COONa$, $(NH_4)_2SO_4$ , $AlCl_3$ , $K_2SO_4$ , $NaCl$, $KHSO_4$ ,$ K_2CO_3$. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau
    A.Có 4 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và có 4 dung dịch cho pH>7
    B.Có 3 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và có 4 dung dịch cho pH>7
    C.Có 4 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và có 5 dung dịch cho pH>7
    D.Có 3 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và có 5 dung dịch cho pH>7
    Làm mềm nước cứng tạm thời : $Na_2CO_3 , Na_3PO_4 , Ca(OH)_2, K_2CO_3$
    dung dịch có pH> 7 : $Na_2CO_3 , Na_3PO_4 , Ca(OH)_2 , CH_3COONa , K_2CO_3$
    $\to\ C$

    Câu 14 : Điện phân ( điện cực trơ , màng ngăn xốp , hiệu suất 100%) dung dịch chưa đồng thời 0.3 mol $CuSO_4$ và 0.1 mol NaCl , kim loại thoát ra khi điện phân hoàn toàn bám vào catot. Khi ở catot khối lượng tăng lên 12.8g thì ở anot có V lít khí thoát ra . Giá trị của V là
    A. 2.8 lít
    B. 2.24 lít
    C. 4.48 lít
    D. 5.6 lít
    $n_{Cu}$ = 0.2 mol < 0.3 mol của $CuSO_4$
    $\to\ H_2O$ bị điện phân
    $\to\ n_{Cl_2} = 0.05 , n_{O_2} = 0.075$
    $ \to\ A $

    Câu 15 : Để bảo vệ thép , người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc . Hãy cho biết phương pháp trên thuộc vào phương pháp nào sau đây?
    A. Phương pháp tạo hợp kim không gỉ
    B. Phương pháp điện hóa
    C. Phương pháp cách li
    D. Phương pháp dùng chất kìm hãm
    LeLinh likes this.
    1. View all 8 comments
    2. May13rd
      May13rd
      Tức là nói về khả năng , có khả năng làm mềm đc k
      Jan 28, 2014
    3. May13rd
      May13rd
      , Ca(OH)2 có khả năng làm mềm được nếu cho lượng phù hợp nên chọn đc nhé
      Jan 28, 2014
    4. LeLinh
      LeLinh
      Dạ,cảm ơn anh ạ
      Jan 28, 2014
  6. ZXCVBN

    ZXCVBN Member

    Mọi người giúp mình mấy câu sau : 29, 41, 42 47

    Bạn @May13rd Câu 15 : B: phương pháp điện hóa , SGK
  7. khachduy994

    khachduy994 Giáo Viên

    Câu 29 : Hòa tan hoàn toàn 4,41 gam hỗn hợp Na2O và NaNO3 tỉ lệ mol 1:1 vào nước dư thu được dung dịch X. Cho 2,43 gam Al vào dung dịch X. Thể tích khí ở đktc tối thiểu có thể thu được là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn):
    A. 1,344 lít. B. 1,008 lít. C. 2,016 lít. D. 0,672 lít.
    Số mol OH-=4,41: (62+85)*2=0,06; số mol NO3=0.03 mol; số mol Al=2,43:27=0,09 mol
    8Al+5OH-+3NO3+2H2O-->8AlO2-+3NH3
    0,08<--0,05<--0,03---------------------->0,03
    dư : 0,01 mol Al, 0,01 mol OH--->số mol H2=0,015
    V=(0,03+0,015)*22,4=1,008(-->B)
    Câu 41 : Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam Cu vào dung dịch 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V lít hỗn hợp khí NO2; NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan. Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 25,28 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị V là
    A. 3,584 lít. B. 5,376 lít. C. 2,688 lít. D. 1,792 lít.
    Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và HNO3
    Chất rắn : NaNO2 và NaOH dư
    $(0,48-\frac{V}{22,4})\times 69+(0,4-(0,48-\frac{V}{22,4}))\times 40=25,28$
    -->V=3,584(-->A)
    Câu 42 : chắc có thể nhầm: Hỗn hợp X gồm 2 muối natri của 2 axit cacboxylic (chữ của thay vì chữ ?)
    Nung 8,13 gam hỗn hợp X gồm hai muối natri của 2 axit cacboxylic (một axit đơn chức và một axit hai chức) với vôi tôi xút dư thu được 1,68 lít khí metan (đktc). Hãy cho biết nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng oxi thì thu được bao nhiêu gam Na2CO3?
    A. 3,795 gam. B. 4,77 gam. C. 5,565 gam. D. 6,36 gam.
    Hai muối đó là CH3COONa và CH2(COONa)2
    Gọi x là tổng số mol Na trong hỗn hợp X
    $\frac{8,13-67x+x}{16}=\frac{1,68}{22,4}$
    -->x=0,105-->khối lượng Na2CO3=0,105:2*106=5,565 (-->C)
    P/S : Cách giải nầy có thể mở rộng.
    Trong bài nầy có thể giải hệ phương trình 2 ẩn 82x+148y=8,13 và x+y=0,075 còn trường hợp ba chất trở lên nầy thì sao?
    Nung 101,04 gam hỗn hợp X gồm bốn muối natri của 4 axit cacboxylic (một axit đơn chức, một axit hai chức, một axit ba chức và một axit bốn chức ) với vôi tôi xút dư thu được 12,096 lít khí metan (đktc). Hãy cho biết nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X bằng oxi thì thu được bao nhiêu gam Na2CO3?
    A. 83,74 gam. B. 79,50 gam. C. 68,90 gam. D. 74,20 gam.
    Câu 47 : cũng có thể nhầm 1,32 thay cho 1,42
    Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chức và aminoaxit chứa một chức axit và một chức amin. X có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất. Để đốt cháy hoàn toàn 0,89 gam X cần vừa đủ 1,2 gam O2 và tạo ra 1,32 gam CO2, 0,63 gam H2O. Khi cho 0,89 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thì khối lượng chất rắn khan thu được là:
    A. 1,37 g. B. 8,57 g. C. 8,75 g. D. 0,97 g.
    Giải tắt :
    ${{M}_{X}}=\frac{0,89}{(0,89+1,2-1,32-0,63):14}=89$
    X là H2N-CH2-COOCH3
    Khối lượng chất rắn = 0,89:89*97+0,19*40=8,57(-->B)
    Last edited: Jan 27, 2014
    ZXCVBN likes this.
  8. May13rd

    May13rd Active Member

    Phương pháp điện hóa là phương pháp dùng 1 kim loại có tính khử mạnh hơn làm vật hy sinh để bảo vệ kim loại khác bạn nhé , ở đây đề bảo là thiếc , tính khử yếu hơn sắt nên nó là phương pháp bảo vệ bề mặt hay cách li nhé
    thanhcong_15 and ZXCVBN like this.
    1. khachduy994
      khachduy994
      Làm ngược lại là "tiếp tay" cho sự ăn mòn điện hoá"!
      Jan 27, 2014
  9. khachduy994

    khachduy994 Giáo Viên

    Câu 27 : Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), khuẩy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 3,2 gam kim loại không tan và dung dịch X. Cho NH3 tới dư vào dung dịch X, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn lại 16 gam chất rắn. Giá trị của m là
    A. 19,23 g. B. 22,933 g. C. 25,66 g. D. 32 g.
    $m=\frac{16}{160}\times \frac{2}{3}\times (64+232)+3,2=22,933333.....$(-->B)
    Last edited: Jan 27, 2014
    ZXCVBN likes this.
  10. khangstudent

    khangstudent $\color{green}{\heartsuit}\color{red}{\boxed{96}}$

    Câu 16:
    Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaNO3, HCl, FeCl2 và NaOH. Hãy cho biết khi trộn các
    chất trên với nhau theo từng đôi một có bao nhiêu cặp xảy ra phản ứng?
    A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
    Na2CO3: + HCl; + FeCl2
    HCl: + NaOH
    FeCl2+ NaOH
    => B
    Câu 17:
    Thực hiện các phản ứng sau đây:
    (1) Nhiệt phân (NH4)2Cr2O7;
    $(2) K_2MnO_4 + H_2O_2 + H_2SO_4 \to$
    $(3)NH_3 + Br_2 \to$
    $(4)MnO_2 + KCl + KHSO_4 \to$
    $(5) H_2SO_4 + Na_2S_2O_3\to$;
    $(6) H_2C_2O_4 +KMnO_4+H_2SO_4 \to$
    $(7) FeCl_2 + H_2O_2 + HCl \to$;
    (8) Nung hỗn hợp Ca3(PO4)2 + SiO2 + C
    Số phản ứng tạo ra đơn chất là
    A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
    Phản ứng tạo đơn chất gồm: (1) tạo N2, (2) tạo O2, (3) tạo N2, (4) tạo Cl2; (5) tạo S; (6) tạo CO2 ; (7) tạo FeCl3; (8) tạo P
    => C
    Câu 18:
    Các chất khí X,Y,Z,R,S,T lần lượt tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
    (1) Thuốc tím tác dụng với dung dịch axit clohidric đặc. => Cl2
    (2) Sunfua sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric. => H2S
    (3) Nhiệt phân kaliclorat, xúc tác manganđioxit.=> O2
    (4) Nhiệt phân quặng đolomit.=> CO2
    (5) Amoniclorua tác dụng với dung dịch natri nitrit bão hòa.=> N2
    (6) Oxi hóa quặng pirit sắt.=> SO2
    Số chất khí làm mất màu dung dịch nước brom là
    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
    Phản ứng với nước brom có (1), (2) và (6) => C
    Câu 19:
    Phát biểu nào sau đây sai
    A. CO2 tan trong nước nhiều hơn SO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.
    B. SO2có tính khử, CO2 không có tính khử.
    C. SO2 được dùng để chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm; còn "nước đá khô" (CO2 rắn) dùng bảo quản thực phẩm.
    D. SO2 là phân tử phân cực, CO2 là phân tử không phân cực.
    A sai, ngược lại thì đúng
    Câu 20:
    Hợp chất hữu cở X có CTPT C3H5Br3. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư) đun
    nóng rồi cô cạn dung dịch thu được thì còn lại chất rắn trong đó có chứa sản phẩm hữu cơ của Na. X có
    A. 1,1,2-tribrompropan. B. 1,2,3-tribrompropan.
    C. 1,1,1-tribrompropan. D. 1,2,2-tribrompropan.
    C vì tạo ancol không bền chuyển vị tạo axit => muối Na
    Last edited by a moderator: Jan 28, 2014
    ZXCVBN likes this.
    1. View all 4 comments
    2. LeLinh
      LeLinh
      Ừ :)
      Jan 28, 2014
    3. LeLinh
      LeLinh
      Cậu cứ giải còn tớ sửa phần trình bày nha :)) vậy ha
      Jan 28, 2014
    4. khangstudent
      khangstudent
      ax =]]]
      Jan 28, 2014
  11. khangstudent

    khangstudent $\color{green}{\heartsuit}\color{red}{\boxed{96}}$

    Câu 21: Hidrat hóa hoàn toàn propen thu được hai chất hữu cơ X và Y. Tiến hành oxi hóa X và Y bằng CuO thu được hai chất hữu cơ E và F tương ứng. Trong các thuốc thử sau: dung dịch AgNO3=NH3 (1), nước brom (2), H2 (Ni)(3), Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4), Cu(OH)2=NAOH ở nhiệt độ cao (5) và quỳ tím (6). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số thuốc thử dùng để phân biệt được E và F đựng trong hai lọ mất nhãn khác nhau là
    A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
    E và F là andehit và xeton => (1), (2) và (5) => D
    Câu 23:
    Hỗn hợp A gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 17,5. Hiđrat hóa hoàn
    toàn hỗn hợp A thu được 8; 48 gam hỗn hợp ancol B, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa acol bậc nhất và bậc hai tương ứng là 29:24. Oxi hóa toàn bộ hỗn hợp B bằng CuO rồi cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3=NH3 thu được a gam Ag. Giá trị của a là:
    A. 34,560 g. B. 20,736 g. C. 30,240 g. D. 108,288 g.
    M = 35 => $ C_2H_4 và C_3H_6 $ với tỉ lệ mol 1:1. Tìm được KL ancol bậc nhất = 4,64 g và của ancol bậc 2 = 3,84 g => mol prop-2-ol = 0,064 mol. Giải hệ gồm:
    a = b+0,064 và 46a + 60b = 4,64 => a=0,08 và b=0,016 => m = (0,08+0,016)*2*108 = 20,736 g => B
    Câu 24:
    Cho các phản ứng sau:
    $(1) Fe(OH)_2 + HNO_3$ đặc
    $(2) CrO_3 + NH_3 \to$
    (3) Glucozơ + Cu(OH)2
    $(4) SiO_2 + HF \to$
    $(5) KClO_3 + HCl \to$
    $(6) NH_4Cl + NaNO_2$ bão hòa t
    $(7) SiO_2 + Mg \to$
    $(8) KMnO_4 \to$

    (9) Protein + $Cu(OH)_2/NaOH \to$
    Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
    A. 7. B. 6. C. 4. D. 5.
    B
    Câu 25:
    Từ các chất nào sau đây có thể điều chế được etyl metyl xeton bằng phản ứng cộng hợp nước?
    A. CH3CH2CH = CH2.
    B. CH3CH2C CCH3 .
    C. CH3CH2CH = CHCH3.
    D. CH3CH3C (nối 3) CH.
    D
    Câu 26:
    Điều nào sau đây không đúng?
    A. Ozon có nhiều ứng dụng như tẩy trắng bột giấy, dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng nước.
    B. Nước Javen dùng phổ biến hơn clorua vôi. => ngược lại
    C. Điều chế nước Javen trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn
    D. Axit H2SO4 là hợp chất vô cơ được dùng nhiều nhất trong công nghiệp hóa chất.
    Câu 28: D (5) CH3COOCH2OOCCH3
    Câu 30:
    Co nguyên tử các nguyên tố: X(Z=17), Y (Z=19), R (Z=9), T (Z=20) và các kết luận sau:
    (1) Bán kính nguyên tử: R<X<T<Y.
    (2) Độ âm điện: R<X<Y<T.
    (3) Hợp chất tạo bởi X và Y là hợp chất ion.
    (4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng hóa trị.
    (5) Tính kim loại: R<X<T<Y
    (6) Tính chất hóa học cơ bản X giống R.

    Số kết luận đúng là
    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
    A
    Câu 31: Cho 1,38 gam X có công thức phân tử C2H6O5N2 (là muối của ứng với 150ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau phản ứng cô cạn thu được m gam chất rắn Y. Giá trị m là:
    A. 2,14 g. B. 2,22 g. C. 1,13 g. D. 2,62 g.
    CT là: H2N.HNO3- CH2COOH
    => B
    Câu 32:
    Có 12 gam bột X gồm Fe và S (có tỉ lệ số mol là 1:2). Nung hỗn hợp X trong điều kiện không
    có không khí, thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thấy chỉ có một sản phẩm khử Z duy nhất. Thể tích Z (đktc) thu được lớn nhất là
    A. 33,6 lít . B. 44,8 lít. C. 11,2 lít. D. 3,36 lít.
    mol Fe = 0,1 mol S = 0,2 BT e => mol NO2 = 1,5 => A
    Câu 33:
    Trong các polime: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl
    metacrylat) và teflon. Những polime có thành phần nguyên tố giống nhau là:
    A. Tơ capron và teflon.
    B. Amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ capron, poli(metyl metacrylat).
    C. Polistiren, amilozơ, amilopectin,tơ capron, poli(metyl metacrylat).
    D. Amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat).
    D. Thành phần C, H, O
    Câu 34:
    Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng hóa học?
    A. Cho từ từ dung dịch CH3COOH loãng vào dung dịch Na2CO3 và khuấy đều, lúc đầu không thấy hiện tượng gì, sau một thời gian thấy có sủi bọt khí..
    B. Cho propilen vào nước brom, thấy nước brom bị mất màu và thu được một dung dịch đồng nhất trong suốt.
    C. Cho quỳ tím vào dung dịch propylamin, thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.
    D. Cho từ từ anilin vào dung dịch HCl, thấy anilin tan dần vào dung dịch HCl.
    B tạo dung dịch phân lớp.
    Câu 35: Cho cân bằng hóa học: 2SO3 (k) + O2 (k) -->SO3 (k)( H < 0) Phát biểu đúng là:
    A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng..
    B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
    C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng dộ SO3.
    D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
    Theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng
    Last edited: Jan 28, 2014
    ZXCVBN likes this.
    1. View all 8 comments
    2. LeLinh
      LeLinh
      à đúng rồi :P ,tớ đọc từ ''xeton'' thành ''axeton'' -_-
      Jan 28, 2014
    3. khangstudent
      khangstudent
      ^^ cũng y chang mình, câu 30 Y (Z=19) là K mà kg hiểu sao mình ghi vào đề là Na mới ghê =]]]
      Jan 28, 2014
    4. khangstudent
      khangstudent
      Các bạn chú ý câu 25 nhé. Đáp án D. nối ba không phải nối đôi!!!
      Jan 28, 2014
  12. phuoc1996

    phuoc1996 New Member

    Câu 30 theo tớ là chọn A bởi vì tính kim loại và bán kính nguyên tử thì trong bảng tuần hoàn biến thiên giống nhau nên cái ý (1) đúng nữa
    Last edited by a moderator: Jan 28, 2014
    1. khangstudent
      khangstudent
      OK. Mình nhầm Y: Na
      Jan 28, 2014
  13. phuoc1996

    phuoc1996 New Member

    Câu 36: Cho các nhận xét sau :
    (1) Chất béo thuộc loại este
    (2) Tơ nilon-6,6;tơ capron; tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
    (3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng
    (4) Nitro benzen phản ứng với $HNO_{3}$ đặc (xúc tác $H_{2}SO_{4}$ đặc tạo thành m-đinitrobenzen
    (5) Toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua benzen
    Những câu đúng là :
    A.1,3,4 B.1,2,3,4,5 C.1,2,3,4 D.1,2,4
    Câu 37: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
    A.Stiren,clobenzen,isopren,but-1-en

    B.1,2-điclopropan;vinylaxetilen;vinylbenzen;toluen
    C.1,1,2,2-tetrafloeten,propilen;stiren;vinylclorua
    D.buta-1,3-đien;cumen;etilen;trans-but-2-en
    Câu 38 : Từ anđehit no đơn chức A có thể chuyển trực tiếp thành ancol B và axit T tương ứng để điều chế este E từ B và T .Hãy xác định tỉ số
    $d=\frac{M_{E}}{M_{A}}$
    A.2/1 B.2/3 C.3/2 D.1/2
    Ta có A :
    $C_{n}H_{2n}O$ có M =14n+16
    B:$C_{n}H_{2n+2}O$ có M=14n+18
    T: $C_{n}H_{2n}O_{2}$ có M=14n+32
    => $M_{E}=14n+18+14n+32-18=28n+32$
    $\Rightarrow d=\frac{28n+32}{14n+16}=\frac{2}{1}$


    1. khachduy994
      khachduy994
      Câu 38: Có thể lấy ví dụ cụ thể để chọn đáp án :
      Jan 28, 2014
    2. khachduy994
      khachduy994
      HCHO=30;CH3OH=32;HCOOH=46;HCOOCH3=60-->ME:MA=60:30=2:1.
      Jan 28, 2014
  14. khachduy994

    khachduy994 Giáo Viên

    Câu 23 : có thể tính theo phương pháp thêm bớt lượng chất và đường chéo
    \[a=(\frac{8,48}{\frac{42-35}{14}\times 46+\frac{35-28}{14}\times 60}\times (\frac{42-35}{14}+\frac{35-28}{14})-\frac{8,48\times \frac{24}{29+24}}{60})\times 2\times 108=20,376\]
    Giải thích : Giả định tất cả đều là ancol bậc 1 -->khối lượng Ag tạo thành từ anđehit tương ứng sau đó trừ đi lượng Ag không thể tạo thành từ xeton do ancol bậc 2 tạo thành.
    Last edited: Jan 28, 2014
    tungthanhphan and thanhcong_15 like this.
    1. View all 4 comments
    2. thanhcong_15
      thanhcong_15
      cho e hỏi chỗ (42-35)/14 v 14 là j z thầy
      Jan 28, 2014
    3. khachduy994
      khachduy994
      Trong PP đường chéo tính chất này dựa vào chất kia ,
      Jan 28, 2014
    4. khachduy994
      khachduy994
      Tính C2H4 dựa trên C3H6(M=42)-->42-35; cón 14=42-28
      Jan 28, 2014
  15. khangstudent

    khangstudent $\color{green}{\heartsuit}\color{red}{\boxed{96}}$

    Câu 39:
    Đem oxi hóa hoàn toàn 7,86 gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
    bằng oxi thu được hỗn hợp 2 axit cacboxylic. Để trung hòa lượng axit đó cần dùng 150ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của hai anđehit là?
    A. CH3CH2CHO và CH3CH2CH2CHO. B. CH3CHO và CH3CH2CHO.
    C. CH2 = CHCHO và CH3CH = CHCHO. D. HCHO và CH3CHO .
    C(trung bình) = 2,6 => B
    Câu 40:
    Trong dung dịch muối đicromat luôn có cân bằng
    2Cr2O7 da cam + H2O --> 2CrO4 + 2H+
    Nếu thêm dung dịch axit HBr đặc và dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển thành:
    A. màu da cam. B. màu vàng. C. màu xanh lục. D. không màu.
    A
    Câu 43:
    Khi thủy phân một triglyxerit thu được Glixerol và muối của các axit stearic, oleic, panmitic. Số
    CTCT có thể có của triglyxerit là: A. 15. B. 3. C. 6. D. 4.
    Thủy phân thu được muối của axit thì trong triglixerit có cả 3 axit => 3 (đối xứng) => B
    Câu 44:
    Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1
    mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptip Gly-Gly-Val. Phần trăm khối lượng của N trong X là:
    A. 15%. B. 11; 2%. C. 20; 29%. D. 19; 5%.
    X : Ala-Gly-Gly-Gly-Val => D
    Câu 45:
    Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong một bình kín,
    thu được chất rắn Y có khối lượng (m-7,36) gam. Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0; 672 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất.Giá trị m là:
    A. 19,52 g. B. 20,16 g. C. 22,08 g. D. 25,28 g.
    mol NO2=0,16 mol => mol O2 = 0,04 mol => mol Cu = 0,08 mol
    Vậy m = 0,08*188+(0,08+0,03)*64=22,08 =>C
    Câu 46: D
    Câu 48:
    Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại bằng HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí D (đktc)
    gồm NO và NO2. Tỉ khối của D so với H2 là 18,2. Giả thiết không có phản ứng tạo NH4NO3. Tổng khối lượng muối trong dung dịch tính theo m và V là
    A. (m+8,749V) gam. B. (m+6,089V) gam. C. (m+8,96V) gam. D. (m+4,48V) gam.
    Tỉ lệ mol NO và NO2 là 3:2 =>
    Tổng KL muối = (m+$(\frac{3V}{5*22,4}*3+\frac{2V}{5*22,4})*62$) => B
    Câu 49: D
    Câu 50: D
    1. View all 4 comments
    2. khachduy994
      khachduy994
      Good! Còn mấy đề khác chưa xong.
      Jan 28, 2014
    3. LeLinh
      LeLinh
      Làm câu 22 luôn nha,cho trọn bộ ;)
      Jan 28, 2014
    4. khachduy994
      khachduy994
      Câu 45 : số mol NO2 suy ra từ đâu?
      Jan 28, 2014
  16. LeLinh

    LeLinh Manager

    Câu 22 :Cho 6.9g một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng,thu được chất rắn A và 9,3g hỗn hợp X gồm andehit,nước,ancol dư.Cho toàn bộ lượng X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch $AgNO_3/NH_3$ thu được a gam Ag.Giá trị a là:
    A.16,2 B.64,8 C.32,4 D.23.4
    $n_{O}=\dfrac{9.3-6.9}{16}=0,15 \to\ M_{ancol}< \dfrac{6,9}{15}=46$
    $\to\ \text{ancol là CH3OH} \to\ a=0,15*4*108=64,8 \to\ B$
    Last edited: Jan 28, 2014
    tungthanhphan likes this.
    1. khangstudent
      khangstudent
      Linh giải nhé ;)
      Jan 28, 2014
  17. khachduy994

    khachduy994 Giáo Viên

    Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0.02 mol tripeptit X tạo từ amino axit mạch hở A có chứa một nhóm [​IMG] và một nhóm [​IMG] thu được 4,032 lít [​IMG] ( đktc) và 3.06 gam [​IMG] . Thủy phân hoàn toàn m g X trong 100 ml dung dịch NaOH 2M, rồi cô cạn thu được 16.52 gam chất rắn .Giá trị của m là
    A. 7.56
    B. 6.93
    C. 5.67
    D. 9.24
    Cach khác : CxHyN3O4(đề bài không nêu là no)
    Bảo toàn khối lượng kết hợp bảo toàn nguyên tố.
    \[m+0,2\times 40=16,52+\frac{0,02\times m}{\frac{4,032}{22,4}\times 12+\frac{3,06}{18}\times 2+0,02\times 106}\times 18\]
    -->m=9.24
    tungthanhphan likes this.
  18. khachduy994

    khachduy994 Giáo Viên

    Câu 12: Tách nước hoàn toàn 16,6 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol X,Y (MX < MY ) thu được 11,2 gam 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Tách nước không hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp A (140oC, xúc tác thích hợp) thu được 8,895 gam các ete. Hiệu suất của phản ứng tạo ete của X là 50%. Hiệu suất phản ứng tạo ete của Y là
    A. 40%. B. 50%. C. 60%. D. 70%.
    Cách khác :
    ${{C}_{\overline{n}}}{{H}_{2\overline{n}+1}}OH=14\overline{n}+18=\frac{16,6}{(16,6-11,2):18}\to \overline{n}=2,666....$
    $\frac{24,9}{14\overline{n}+18}\times (\frac{1}{3}\times 0,5\times (46-0,5\times 18)+\frac{2}{3}\times h\times (60-0,5\times 18))=8,895$
    -->h=0,4
    LeLinh and tungthanhphan like this.
  19. khachduy994

    khachduy994 Giáo Viên

    Câu 45: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu trong một bình kín, thu được chất rắn Y có khối lượng (m 7,36) gam. Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,672 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị m là
    A. 19,52 g. B. 20,16 g. C. 22,08 g. D. 25,28 g.
    Cách khác :
    Qui đổi tác nhân oxi hoá kết hợp bảo toàn electron
    $\frac{m-7,36-\frac{0,672}{22,4}\times 64}{80}\times 0,5\times (188+64)+\frac{0,672}{22,4}\times 64=m$
    -->m=22,08
  20. khachduy994

    khachduy994 Giáo Viên

    Kết quả thảo luận :

    Attached Files:

Thread Status:
Not open for further replies.

Share This Page