Hỏi đáp: CT nguyên tử - Bảng TH - Liên kết HH Hỏi đáp: Sự điện li Hỏi đáp: Phản ứng , cân bằng hóa học Hỏi đáp: Đại cương về kim loại: Điện phân, điều chế... Hỏi đáp: Nhóm halogen: F, Cl, Br, I Hỏi đáp: Oxi - Lưu huỳnh Hỏi đáp: Nitơ - Photpho Hỏi đáp: Cacbon - Silic Hỏi đáp: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm Hỏi đáp: Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc Hỏi đáp: Đại cương hoá học hữu cơ Hỏi đáp: Hidrocacbon Hỏi đáp: Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol Hỏi đáp: Anđehit, Xeton, Axit cacboxylic Hỏi đáp: Este - Lipit Hỏi đáp: Amin, Aminoaxit, Protein Hỏi đáp: Cacbohiđrat Hỏi đáp: Polime, Vật liệu polime

Luyện thi: CT nguyên tử - Bảng TH - Liên kết HH Luyện thi: Sự điện li Luyện thi: Phản ứng , cân bằng hóa học Luyện thi: Đại cương về kim loại: Điện phân, điều chế... Luyện thi: Các nguyên tố phi kim và hợp chất: F, Cl, Br, I, O, S, N, P, C, Si Luyện thi: Nitơ - Photpho Luyện thi: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm Luyện thi: Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc Luyện thi: Tổng hợp hoá học vô cơ Luyện thi: Đại cương hoá học hữu cơ và Hidrocacbon Luyện thi: Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol Luyện thi: Anđehit, Xeton, Axit cacboxylic Luyện thi: Este - Lipit Luyện thi: Amin, Aminoaxit, Protein Luyện thi: Cacbohiđrat Luyện thi: Polime, Vật liệu polime Luyện thi: Tổng hợp hóa học hữu cơ

-Diễn đàn Sinh học Việt Nam- -Diễn đàn Vật lí phổ thông- -Test Online-
ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN ĐỂ BỎ QUA QUẢNG CÁO NÀY!
  1. Khách THÂN MẾN!
    Diễn đàn hoan nghênh bạn đóng góp bài cho cộng đồng, có thể là chia sẻ một bài viết, cũng có thể là một kinh nghiệm hoặc một bài tập. Hãy cùng nhau xây dựng cộng đồng lớn mạnh!

[Doc] Giải chi tiết đề KSCL tỉnh Vĩnh Phúc lần 1 khối B

Thảo luận trong 'Luyện thi ĐH Môn Hóa 2014' bắt đầu bởi khangstudent, 27/1/14.

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.
  1. khangstudent

    khangstudent $\color{green}{\heartsuit}\color{red}{\boxed{96}}$

    Các file đính kèm:

    Last edited by a moderator: 27/1/14
    KhanhTHD thích bài này.
     
  2. khangstudent

    khangstudent $\color{green}{\heartsuit}\color{red}{\boxed{96}}$

    Câu 1: D. Tìm được mol mỗi chất lần lượt là 0,12 ; 0,24 và 0,12 => m = 21,6 + 0,48*36,5 = 39,12 (g)
    Câu 2: A
    Câu 3: A
    Last edited by a moderator: 1/2/14
    KhanhTHD thích bài này.
  3. LeLinh

    LeLinh Manager

    Câu 4: Hòa tan hết 15,55 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al và Zn vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 0,4 mol H2. Mặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X trên trong O2 dư, thu được 23,15 gam chất rắn Y. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
    A. 36,01%. B. 81,03%. C. 64,82%. D. 54,02%.
    $n_{O}=(23,15-15,55)/16=0,475$
    Bảo toàn e:
    $2n_{Fe}+2n_{Mg}+3n_{Al}+2n_{Zn}=2n_{H_2}$
    Và :$3n_{Fe}+2n_{Mg}+3n_{Al}+2n_{Zn}=2n_{O}$
    $\to\ n_{Fe}=0,15 \to\ \%Fe=54,02\%$.
    Câu 5: Trong số các phát biểu sau về anilin:
    (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.
    (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
    (3) Tính bazơ của anilin rất yếu và yếu hơn NH3.
    (4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.
    Các phát biểu đúng là
    A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (3), (4).
    Last edited: 1/2/14
  4. khachduy994

    khachduy994 Giáo Viên

    Số mol Fe được tính theo sự chênh lệch số mol electron trao đổi :
    %Fe=((23,15-15,55):16*2-0,4*2)*56*100:15,55=54,0192926
  5. LeLinh

    LeLinh Manager

    Câu 6: Nhiệt phân hoàn toàn 1,88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng nước thu được 2 lít dung dịch X. Tiếp tục thêm 0,04 gam NaOH vào 100 ml dung dịch X được dung dịch Y. pH của dung dịch X,Y lần lượt là
    A. 7; 12,7. B. 2 ; 7,0. C. 3 ; 11,0. D. 2,2 ; 12,0.
    $n_{Cu(NO_3)_2}=0,01;n_{NaOH}=0,0001$
    $Cu(NO_3)_2 \to\ CuO+2NO_2+1/2O_2$
    $2NO_2+1/2_O2 \to\ 2HNO_3$
    $H^{+}+OH^{-} \to\ H_2O$
    $0,0001....0,0001$
    pH[X]=-lg(0,02:2)=2
    pH[Y]=7

    Câu 7: Cho các chất anilin, benzen, axit acrylic, axit fomic, axetilen, anđehit metacrylic. Số chất phản ứng với Br2 dư ở điều kiện thường trong dung môi nước với tỉ lệ mol 1:1 là
    A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 8: Hỗn hợp X gồm hai anđehit. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X thu được 0,3 mol CO2. Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 0,9 mol Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của hai anđehit trong X là
    A. HCHO và HOC-CHO. B. HCHO và CH3-CHO.
    C. HCHO và CH3 -CH2-CHO. D. CH3CHO và OHC-CHO.
    Số Cacbon trung bình: 0,3:0,25=1,2
    Số e cho trung bình: 0,9:0,25=3.6
    ----->B. HCHO và CH3-CHO.

    Câu 9: Dung dịch X chứa x mol Al3+, y mol Cu2+, z mol SO42-, 0,4 mol Cl-. Cô cạn dung dịch X được 45,2 gam muối khan. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 lấy dư thu được 15,6 gam kết tủa. Giá trị của x, y, z lần lượt là
    A. 0,2; 0,1; 0,3. B. 0,2; 0,2; 0,2. C. 0,2; 0,1; 0,2. D. 0,3; 0,1; 0,2.
    $x=n_{Al(OH)_3}=15.6:78=0,2$
    Bảo toàn điện tích :$3x+2y=2z+0,4$
    Khối lượng muối :$27x+64y+96z+35,5*0,4=45,2$
    Giải ra được : $y=0,1;z=0,2$

    Câu 10: Oxi trong tự nhiên là một hỗn hợp các đồng vị:$_8^{16} O$ chiếm 99,757%; $_8^{17} O$chiếm 0,039%; $_8^{18} O$ chiếm 0,204%. Khi hỗn hợp oxi có 1 nguyên tử $_8^{18} O$ thì có bao nhiêu nguyên tử $_8^{16} O$?
    A. 1.000 nguyên tử $_8^{16} O$. B. 5 nguyên tử $_8^{16} O$.
    C. 10 nguyên tử $_8^{16} O$. D. 489 nguyên tử $_8^{16} O$.
    $\% O^{16} =489 \% O^{18}$
    Last edited by a moderator: 2/2/14
  6. LeLinh

    LeLinh Manager

    Câu 11: Hòa tan hết 0,03 mol một oxit sắt có công thức FexOy vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,01 mol một oxit nitơ có công thức NzOt (sản phẩm khử duy nhất). Mối quan hệ giữa x, y, z, t là
    A. 27x -18y = 5z – 2t.
    B. 3x -2y = 5z – 2t.

    C. 9x -6y = 5z – 2t.
    D. 9x -8y = 5z – 2t.
    Bảo toàn e :$(3x-2y)*0,03=0,01*(5z-2t) \to\ 9x-6y=5z-2t$
    Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3 và CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác, 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M thu được 0,96 gam CH3OH. Công thức của CxHyCOOH là

    A. CH3COOH. B. C2H5COOH. C. C2H3COOH. D. C3H5COOH

    $n_{C_xH_yCOOH}=a;n_{C_xH_yCOOCH_3}=b;n_{CH_3OH}=c$
    Bảo toàn khối lượng $m_{X}+m_{O}=m_{CO_2}+m_{H_2O} \to\ n_{O}=0,27$
    Bảo toàn oxi :$2a+2b+c=2n_{CO_2}+n_{H_2O}-n_{O}=0,07$
    $n_{CH_3OH}=b+c=0,03$
    $a+b=n_{NaOH}=0,03$
    $\to\ a=0,01;b=0,02;c=0,01$
    $\to\ M_{C_xH_y}=\dfrac{2,76-45*0,01-59*0,02-32*0,01}{0,01+0,02}=27$
    Câu 13: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

    A. Anilin. B. Axit axetic. C. Alanin. D. Phenol.

    Câu 14: Cho hỗn hợp Cu và Fe (Fe dư) vào dung dịch HNO3 loãng được dung dịch X. Cho NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Y. Kết tủa Y chứa
    A. Cu(OH)2. B. Fe(OH)3 và Cu(OH)2.

    C. Fe(OH)2. D. Fe(OH)2 và Cu(OH)2.

    Câu 15: Hoà tan hoàn toàn cùng một lượng oxit của kim loại M (có hoá trị không đổi ở 2 thí nghiệm) bằng dung dịch HCl và bằng dung dịch HNO3 thu được muối nitrat có khối lượng nhiều hơn khối lượng muối clorua một lượng bằng 99,375% khối lượng oxit đem hoà tan. Công thức oxit là

    A. MgO. B. Al2O3. C. CuO. D. Fe2O3.
    Last edited: 1/2/14
  7. thanhcong_15

    thanhcong_15 Member

    Câu 16: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?

    (a) Chỉ tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.

    (b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng.

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic cần 2,24 lít O2 (đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là

    A. 4,4. B. 12,4. C. 3,1. D. 6,2.

    Câu 18: Cho 0,1 mol hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

    A21,8. B. 8,5. C. 12,5. D. 15,0.

    Câu 19: Hợp chất hữu cơ được dùng để sản xuất tơ tổng hợp là

    A. Polistiren. B. Poliisopren.

    C. Poli(vinyl xianua). D. Poli(metyl metacrylat).

    Câu 20: Có 5 hỗn hợp khí được đánh số

    (1) CO2, SO2, N2, HCl. (2) Cl2, CO, H2S, O2. (3) HCl, CO, N2, NH3.

    (4) H2, HBr, CO2, SO2. (5) O2, CO, N2, H2, NO. (6) F2 , O2 ; N2 ; HF.

    Có bao nhiêu hỗn hợp khí không tồn tại được ở điều kiện thường

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

    Câu 21: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

    (a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

    (b) Phenol tan được trong dung dịch KOH.

    (c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.

    (d) Dung dịch natriphenolat tác dụng với CO2 tạo thành Na2CO3.

    (e) Phenol là một ancol thơm.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
    17.$m_{CO_2}+m_{H_2O}= n_{O_2} . ( 44+18) = 6,2$
    18.$m_{muối}= m_{NaNO_3} + m_{NaOH dư} = 0,1.(85 + 40)=12,5$
    Ct muối là $NH_2CH_2NO_3$
    Last edited by a moderator: 1/2/14
    1. View all 6 comments
    2. khangstudent
      khangstudent
      bạn Linh a` :)
      1/2/14
    3. thanhcong_15
      thanhcong_15
      bị nhầm chỗ câu 21 là ý c thành e.Mọi ng check lại KQ thử mình chọn đúng k.S nút sửa bài đâu mất
      2/2/14
    4. traunhubo
      traunhubo
      câu 21 ý c đúng r , ý e sai phenol ko fải là ancol thơm
      5/5/14
  8. Pastpresent

    Pastpresent $\color{red}{Not Afraid}$ Staff Member

    Câu 22: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X, khí Y không màu hóa nâu trong không khí có thể tích là 0,896 lít (đktc) và chất rắn Z. Lọc lấy chất rắn Z cho phản ứng vừa đủ với 2,92 ml dung dịch HCl 30% (d=1,25). Giá trị của m là
    A. 4,20 gam. B. 2,40 gam. C. 4,04 gam. D. 2,24 gam.
    m = [0,04.3/2 + 2,92.1,52.0,3/(36,5.2)].56 = 4,2
    Câu 23: Để trung hoà 10 gam một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là
    A. 0,08 gam. B. 0,06 gam. C. 0,056 gam. D. 0,04 gam.
    m = 5,6.10.40/[1000.56]= 0,04
    Câu 24: Cho các chất: C2H4(OH)2, CH2OH-CH2-CH2OH, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2, CH3COCH3, CH2(OH)CHO. Có bao nhiêu chất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)2ở nhiệt độ thường?
    A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
    C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, (COOH)2
    Câu 25: Cho các phản ứng sau:
    MnO2 + HCl (đặc) $\buildrel {t^0 } \over \longrightarrow$ khí X + … (1) ; Na2SO3 + H2SO4 (đặc) $\buildrel {t^0 } \over \longrightarrow$ khí Y + …(2) ;
    NH4Cl + NaOH $\buildrel {t^0 } \over \longrightarrow$ khí Z + …(3) ; NaCl (r) + H2SO4 (đặc) $\buildrel {t^0 } \over \longrightarrow$ khí G + … (4)
    Cu + HNO3 (đặc) $\buildrel {t^0 } \over \longrightarrow$ khí E + … (5) ; FeS + HCl $\buildrel {t^0 } \over \longrightarrow$ khí F + … (6).
    Những khí tác dụng được với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là

    A. X, Y, Z, G, E, F. B. X, Y, G. C. X, Y, G, E, F. D. X, Y, Z, G.

    X : Cl2 Y : SO2 Z : NH3 G : HCl E : NO2 F : H2S -> A

    Câu 26: Nung 35,8 gam hỗn hợp X gồm FeCO3 và MgCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, còn lại 22 gam chất rắn. Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Y chứa 0,1 mol Ba(OH)2 và 0,2 mol NaOH. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
    A. 17,73 gam. B. 9,85 gam. C. 19,70 gam. D. 39,40 gam.

    Gọi a, b là mol FeCO3 và MgCO3 tìm được a = 0,2 b = 0,15
    => CO2 = 0,37 --> Khối lượng kết tủa 9,85
    Câu 27: Khi nung butan với xúc tác thích hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H6. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O. Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br2 trong dung dịch nước brom. Phần trăm về số mol của C4H6 trong T là
    A. 16,67%. B. 9,091%. C. 22,22%. D. 8,333%.
    nCxHy[/sub] = nCO2 – nH2O = 0,1
    nH2 = nBr2 = 0,12
    nC4H6 = nH2 – nCxHy = 0,02
    nT = 0,12 + 0,1 = 0,22 => B

    Câu 28: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Fe2+ và c mol Cu2+. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 loại ion kim loại. Kết luận nào sau đây là đúng?
    upload_2014-2-2_7-15-45.png
    Phản ứng xảy ra:
    $Al + Cu^{2+} \to Al^{3+} + Cu$
    $Al + Fe^{2+} \to Al^{3+} + Fe$
    Dung dịch chỉ chứa 2 loại ion kim loại là $Al^{3+}$ và $Fe^{2+}$ nên đáp án là B

    Câu 29: Công thức đúng của quặng apatit là
    A. Ca(PO3)2. B. 3Ca3(PO4)2.CaF2. C. CaP2O7. D. Ca3(PO4)2.

    Câu 30: Cho nguyên tử các nguyên tố M(Z = 11); X(Z = 17); Y(Z = 9) và R(Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
    A. M<X<Y<R. B. R<M<X<Y. C. Y<M<X<R. D. M<X<R<Y.

    Câu 31: Cho các chất đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 lần lượt phản ứng với Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
    A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
    1 đp axit có 3 phản ứng
    2 đp este phản ứng với NaOH

    Câu 32: Lấy 3 lít khí H2 cho tác dụng với 4 lít khí Cl2. Hiệu suất phản ứng là 90% (các khí đo ở cùng điều kiện). Thể tích hỗn hợp khí thu được là
    A. 7 lít. B. 6 lít. C. 8 lít. D. 5 lít.

    H2 + Cl2 --> 2HCl (thể tích khí trước sau đều như nhau)

    Câu 33: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,3M. Sau phản ứng thu được số mol CO2
    A. 0,015 mol. B. 0,03 mol. C. 0,02 mol. D. 0,01 mol.

    Câu 34: Cho 2,7 gam Al tác dụng với 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO3)3 0,5 M và Cu(NO3)2 0,5 M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
    A. 18,0 gam. B. 9,0 gam. C. 13,8 gam. D. 6,9 gam.

    Câu 35: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác, đun nóng được hỗn hợp Y. Dẫn Y qua nước brom thấy bình nước brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc), có tỉ khối so với hiđro là 8. Thể tích khí O2 (đktc) vừa đủ để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
    A. 22,4 lít. B. 33,6 lít. C. 44,8 lít. D. 26,88 lít.

    Khối lượng C2H2 và H2 là 10,8 + 0,2.8.2 = 14
    nC2H2 = nH2 = 0,5
    đốt Y cũng như đốt X => B

    Câu 36: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
    (a) Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F2.
    (b) Dùng phương pháp sunfat điều chế được: HF, HCl, HBr, HI.

    (c) Amophot (hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 ) là phân phức hợp.
    (d) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H2SO4 đặc vào axit fomic và đun nóng.

    A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

    Câu 37: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hiđro. Cho hỗn hợp X qua ống sứ nung nóng có chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp Y gồm propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hiđro. Tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với metan bằng 1,55. Giá trị của a là
    A. 0,35 mol. B. 0,60 mol. C. 0,20 mol. D. 0,30 mol.
    $\frac{n_{trước}}{n_{sau}}=\frac{Ms}{Mt}=> \frac{0,1+a}{0,1+0,15}= \frac{24,8}{\frac{0,1.56+a.2}{0,1+a}} => a = 0,3$

    Câu 38: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Cu vào 600 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y gồm 3 muối (không chứa AgNO3) có khối lượng giảm 50 gam so với muối ban đầu. Giá trị của m là
    A. 114,8 gam. B. 64,8 gam. C. 14,8 gam. D. 17,6 gam.
    m = 0,6.108 - 50 = 14,8

    Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Sobitol là hợp chất đa chức.
    B. Xenlulozơ thuộc loại polime tổng hợp.
    C. Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng đặc trưng của ancol đa chức.
    D. Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2.

    Câu 40: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Aminoaxit đầu N, aminoaxit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là
    A. Gly, Gly.
    B. Gly, Val. C. Ala, Val. D. Ala, Gly.
    pentapeptit A là Gly-Ala-Gly-Gly-Val

    Câu 41: Cho 0,02 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 3,67 gam muối. Phân tử khối của X (đvC) là
    A. 157. B. 134. C. 146.
    D. 147.
    Câu 42: Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 không thể dùng
    A. nước brom.
    B. dung dịch Ca(OH)2. C. dung dịch HCl. D. dung dịch H2SO4.
    Đều có hiện tượng đục

    Câu 43: Phương trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ là
    A.
    2CuSO4 + 2H2O ® 2Cu + 2H2SO4 + O2. B. CuSO4 ® Cu + SO2 + 2O2.
    C. CuSO4 + H2O ® Cu(OH)2 + SO3. D. CuSO4 ® Cu + S + 2O2.

    Câu 44: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no, đơn chức, mạch hở Y, Z (MY <MZ). Chia X thành 2 phần bằng nhau:
    + Phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 64,8 gam Ag.
    + Phần 2 oxi hóa hoàn toàn thành hỗn hợp axit R. Trung hòa R cần 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch M. Cô cạn M, đốt cháy hoàn toàn chất rắn sinh ra thu được 8,96 lít CO2 (đktc).
    Công thức phân tử của Z là
    A. C3H7CHO. B. C2H5CHO. C. C4H9CHO. D. CH3CHO.
    nAg = 0,6 nNaOH = 0,2 --> Y: HCHO 0,1 mol và Z: 0,1 mol
    bảo toàn C --> Z có số C là (0,4 + 0,1 - 0,1)/0,1 = 4

    Câu 45: Hoà tan vừa đủ một lượng hiđroxit kim loại M (có hoá trị II) trong dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối có nồng độ 27,21%. Kim loại M là
    A. Mg. B. Cu. C. Ca. D. Fe.

    Câu 46: Cho dãy các chất: anđehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metyl fomat, axetilen, etilen, vinyl axetilen, glucozơ, saccarozơ. Sốchất trong dãy phản ứng được với AgNO3 trong môi trường NH3
    A. 3. B. 5. C. 6.
    D. 7.
    Tính phản ứng CH3COOH phản ứng với NH3 nhé

    Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO2 và 0,45 gam nước. Nếu tiến hành oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp ancol trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụng hết với dung dịch chứa AgNO3/NH3 dư thì lượng kết tủa Ag thu được là
    A. 1,08 gam. B. 2,16 gam. C. 1,62 gam.
    D. 3,24 gam.
    2 ancol là CH3OH và C2H5OH có cùng số mol là 0,005
    mAg = 6.0,005.108 = 3,24

    Câu 48: Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?
    A. Dung dịch HNO3. B. Dung dịch Fe(NO3)3.
    C. Dung dịch NaOH.
    D. Dung dịch HCl.
    Câu 49: Cho a gam một axit đơn chức phản ứng vừa đủ với [​IMG] gam Na. Axit đó là
    A. C2H3COOH.
    B. HCOOH. C. C2H5COOH. D. CH3COOH.

    Câu 50: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng:
    N2 (k) + 3H2 (k) [​IMG] 2NH3 (k); ∆H = -92 kJ/mol.
    Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
    A. tăng nhiệt độ của hệ.
    B. tăng áp suất chung của hệ.
    C. giảm nồng độ của hiđro và nitơ. D. giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.

    Câu 51: Cho sơ đồ: Gỗ [​IMG]C6H12O6 [​IMG]C2H5OH[​IMG]C4H6[​IMG]Cao su buna (hiệu suất mỗi phản ứng được ghi trên sơ đồ). Khối lượng gỗ (chứa 60% xenlulozơ) cần để sản xuất 1,0 tấn cao su buna là
    A. 27,3 tấn. B. 1,2 tấn. C. 22,7 tấn. D. 37,2 tấn.

    Câu 52: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 với số mol bằng nhau phản ứng với khí CO nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm Fe, FeO, Fe3O4 nặng 4,8 gam. Hoà tan hỗn hợp Y bằng dung dịch HNO3 dư, được 0,56 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

    A. 5,22 gam. B. 10,44 gam. C. 7,56 gam. D. 3,78 gam.
    Quy đổi 4,8 g thành Fe a mol và O b mol: 56a + 16b = 4,8
    bảo toàn e: 3a - 2b = 0,025.3
    â= 0,0675 => m = 5,22

    Câu 53: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O dư, đun nóng thu được dung dịch chứa
    A. NaCl, NaOH.
    B. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.

    C. NaCl.
    D. NaCl, NaOH, BaCl2.

    Câu 54: Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CH4(k) + H2O (k) [​IMG] CO(k) + 3 H2(k) [​IMG]. Trong các yếu tố: (1) giảm nhiệt độ; (2) thêm một lượng CO; (3) thêm một lượng H2O; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng xúc chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố làm cân bằng của hệ dịch theo chiều nghịch là
    A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (5).

    Câu 55: Chất nào dưới đây không thể điều chế axit axetic chỉ bằng một phản ứng?
    A. CH3CH2OH. B. CH4O. C. CH3CH2CH2CH3.
    D. HCOOCH2CH3.
    Câu 56: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa C, H, O. X phản ứng với Na thu được H2 có số mol bằng số mol của X và X phản ứng với CuO nung nóng tạo ra anđehit. Lấy 13,5g X phản ứng vừa đủ với Na2CO3 thu được 16,8 gam muối Y và có khí CO2 bay ra. Công thức cấu tạo của X là
    A. HOOC-CH2-CH2-COOH.
    B. HO-CH2-CH2-CH2-COOH.
    C. HO-CH2-CH2-COOH.

    D. HO-CH2-COOH.

    Câu 57: Cho sơ đồ:

    [​IMG]

    [​IMG].

    X và Y (X, Y là các chất hữu cơ) lần lượt là
    A. ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa.
    B. Đều là ClH3NCH2COONa.

    C. ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa.
    D. ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa.

    Câu 58: Có 2 axit cacboylic X và Y:
    - Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H2.
    - Trộn 2 mol X với 1 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H2.
    Số nhóm chức trong X, Y là

    A. X hai chức, Y đơn chức. B. X, Y đều hai chức.
    C. X, Y đều đơn chức. D. X đơn chức, Y hai chức.

    Câu 59: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; tơ visco; tơ nitron; cao su buna. Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
    A. 4. B. 7.
    C. 5. D. 6.

    Câu 60: Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2. Nhúng 3 lá kẽm X, Y, Z (giống hệt nhau) vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ

    A. X giảm, Y tăng, Z không đổi. B. X giảm, Y giảm, Z không đổi.
    C. X tăng, Y tăng, Z không đổi. D. X tăng, Y giảm, Z không đổi.
    Last edited: 2/2/14
    1. Pastpresent
      Pastpresent
      lúc tối đã làm xong hết rồi mà. sáng dậy mất hết ??
      2/2/14
  9. thanhcong_15

    thanhcong_15 Member

    Câu 29: Công thức đúng của quặng apatit là
    A. Ca(PO3)2. B. 3Ca3(PO4)2.CaF2. C. CaP2O7. D. Ca3(PO4)2.

    Câu 30: Cho nguyên tử các nguyên tố M(Z = 11); X(Z = 17); Y(Z = 9) và R(Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
    A. M<X<Y<R. B. R<M<X<Y. C. Y<M<X<R. D. M<X<R<Y.
    Câu 33: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,3M. Sau phản ứng thu được số mol CO2
    A. 0,015 mol. B. 0,03 mol. C. 0,02 mol. D. 0,01 mol.

    Câu 34: Cho 2,7 gam Al tác dụng với 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO3)3 0,5 M và Cu(NO3)2 0,5 M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
    A. 18,0 gam. B. 9,0 gam. C. 13,8 gam. D. 6,9 gam.
    Al --> $ Al^{3+} $ + 3e
    0,1---------------------->0,3
    $ Fe^{3+} + 1e --> Fe^{2+} $
    0.075------->0.075
    $ Fe^{2+} + 2e --> Fe $
    2x <----- x
    $ Cu^{2+} + 2e --> Cu $
    0,075 ------ >0.15
    BT e ta đc 0,3 = 0,075 + 2x + 0,15
    x = 0,075
    nên m = 0,075.56 + 0,075 .64 = 6,9

    Câu 36: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
    (a) Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F2.
    (b) Dùng phương pháp sunfat điều chế được: HF, HCl, HBr, HI.
    (c) Amophot (hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 ) là phân phức hợp.
    (d) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H2SO4 đặc vào axit fomic và đun nóng.
    A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
    Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Sobitol là hợp chất đa chức.
    B. Xenlulozơ thuộc loại polime tổng hợp.
    C. Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng đặc trưng của ancol đa chức.
    D. Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2.

    Câu 40: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Aminoaxitđầu N, aminoaxit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là

    A. Gly, Gly. B. Gly, Val. C. Ala, Val. D. Ala, Gly.
    pentapeptit A là Gly-Ala-Gly-Gly-Val
    Câu 41: Cho 0,02 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 3,67 gam muối. Phân tử khối của X (đvC) là

    A. 157. B. 134. C. 146. D. 147.

    Câu 42: Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 không thể dùng

    A. nước brom. B. dung dịch Ca(OH)2. C. dung dịch HCl. D. dung dịch H2SO4.
    Đều có hiện tượng đục
    Câu 43: Phương trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ là

    A. 2CuSO4 + 2H2O ® 2Cu + 2H2SO4 + O2. B. CuSO4 ® Cu + SO2 + 2O2.

    C. CuSO4 + H2O ® Cu(OH)2 + SO3. D. CuSO4 ® Cu + S + 2O2.
    p.s: mấy câu khó anh past làm hết r.H làm câu dễ cho trọn vẹn v :))



    1. Pastpresent
      Pastpresent
      chú ý câu 36
      2/2/14
    2. thanhcong_15
      thanhcong_15
      Nhầm HF là axit yếu :((( Z cho e hỏi HI vs HBr nó cũng td bình thường pk ak
      2/2/14
  10. Chemistry199x

    Chemistry199x Member

    Bạn ơi. Cho mình hỏi câu 7. Mình nghĩ có cả 4 chất: axit acrylic, axit fomic, axetilen, anđehit metacrylic đều phản ứng chứ nhỉ?
  11. Pastpresent

    Pastpresent $\color{red}{Not Afraid}$ Staff Member

    Chú ý tỉ lệ 1:1 kìa bạn
    1. Chemistry199x
      Chemistry199x
      Ờ ha...wen mất..mình ko để ý..thank :P
      23/4/14
  12. Chemistry199x

    Chemistry199x Member

    Giải thích giúp mình câu 19 đi bạn ơi. Chứ stiren và vinylxianua có khác nhau mấy đâu. Mình nghĩ là poli(metyl metacrylat)!
  13. Pastpresent

    Pastpresent $\color{red}{Not Afraid}$ Staff Member

    sản xuất tơ. Bạn nên đọc lại sgk để biết thêm ứng dụng của cách polime nhé :)
    Chemistry199x thích bài này.
  14. Chemistry199x

    Chemistry199x Member

    Uk nhỉ...3 cái kia sx cao su, nhựa thủy tinh
  15. abcdegh

    abcdegh New Member

    bạn ơi câu 25 có vấn đề gì không?
  16. Pastpresent

    Pastpresent $\color{red}{Not Afraid}$ Staff Member

    Câu 25 đúng rồi nhá :)
  17. Math_IneRap

    Math_IneRap Member

    E không hiểu chỗ bảo toàn các C A làm cho lắm. E ra C = 3 cơ. MN giải thích giùm E với :)
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

Chia sẻ trang này