Hỏi đáp: CT nguyên tử - Bảng TH - Liên kết HH Hỏi đáp: Sự điện li Hỏi đáp: Phản ứng , cân bằng hóa học Hỏi đáp: Đại cương về kim loại: Điện phân, điều chế... Hỏi đáp: Nhóm halogen: F, Cl, Br, I Hỏi đáp: Oxi - Lưu huỳnh Hỏi đáp: Nitơ - Photpho Hỏi đáp: Cacbon - Silic Hỏi đáp: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm Hỏi đáp: Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc Hỏi đáp: Đại cương hoá học hữu cơ Hỏi đáp: Hidrocacbon Hỏi đáp: Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol Hỏi đáp: Anđehit, Xeton, Axit cacboxylic Hỏi đáp: Este - Lipit Hỏi đáp: Amin, Aminoaxit, Protein Hỏi đáp: Cacbohiđrat Hỏi đáp: Polime, Vật liệu polime

Luyện thi: CT nguyên tử - Bảng TH - Liên kết HH Luyện thi: Sự điện li Luyện thi: Phản ứng , cân bằng hóa học Luyện thi: Đại cương về kim loại: Điện phân, điều chế... Luyện thi: Các nguyên tố phi kim và hợp chất: F, Cl, Br, I, O, S, N, P, C, Si Luyện thi: Nitơ - Photpho Luyện thi: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm Luyện thi: Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc Luyện thi: Tổng hợp hoá học vô cơ Luyện thi: Đại cương hoá học hữu cơ và Hidrocacbon Luyện thi: Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol Luyện thi: Anđehit, Xeton, Axit cacboxylic Luyện thi: Este - Lipit Luyện thi: Amin, Aminoaxit, Protein Luyện thi: Cacbohiđrat Luyện thi: Polime, Vật liệu polime Luyện thi: Tổng hợp hóa học hữu cơ

-Diễn đàn Sinh học Việt Nam- -Diễn đàn Vật lí phổ thông- -Test Online-
ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN ĐỂ BỎ QUA QUẢNG CÁO NÀY!
  1. Khách THÂN MẾN!
    Diễn đàn hoan nghênh bạn đóng góp bài cho cộng đồng, có thể là chia sẻ một bài viết, cũng có thể là một kinh nghiệm hoặc một bài tập. Hãy cùng nhau xây dựng cộng đồng lớn mạnh!

Giải chi tiết Đề thi ĐH khối A năm 2013

Thảo luận trong 'Luyện thi ĐH Môn Hóa 2013' bắt đầu bởi dayhoahoc.com, 6/7/13.

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.
  1. dayhoahoc.com

    dayhoahoc.com Manager Staff Member

    GIẢI CHI TIẾT MÃ ĐỀ 193
    Câu 1: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
    A. 21,6 gam.
    B.43,2 gam.
    C. 16,2 gam.
    D. 10,8 gam.
    Giải:
    nAg=2nandehit=0.2 mol
    mAg=21.6 gam
    Câu 2: Hỗn hợp X gồm 3,92gam Fe, 16gam Fe2O3 và m gam Al. Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2. Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
    A. 3,51.
    B.4,05.
    C. 5,40.
    D. 7,02.
    Giải:
    nFe=0.07 mol
    nFe2O3=0.1 mol
    Do phản ứng của phần (2) với NaOH có khí thoát ra nên Al dư khi nhiệt phân. Hỗn hợp Y là Al, Fe, Al2O3.
    Ở phần 1: nH2(1)=nFe+3/2nAl=4a
    Ở phần 2: nH2(2)=3/2nAl=a
    → nFe=3a=0.07+0.1x2=0.27 mol → nAl=0.06 mol
    → nAl ban đầu=0.06+0.1x2=0.26 mol → m= 7.02 gam
    Câu 3: Tơnilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
    A. axitađipic và etylenglicol.
    B. axitađipic và hexametylenđiamin.
    C. axitađipic và glixerol.
    D. etylenglicol và hexametylenđiamin.
    Đáp án B
    Câu 4: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
    (a) 2C + Ca → CaC2.
    (b) C + 2H2 → CH4
    (c) C + CO2 → 2CO .
    (d) 3C + 4Al→ Al4C3.
    Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
    A. (a).
    B. (c).
    C. (d).
    D. (b).
    Giải:
    Trong các phản ứng trên chỉ có phản ứng (c) số oxi hóa của C tăng từ 0 lên +2 (cho e) thể hiện tính khử.
    Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau:
    (a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
    (b) Cho hơi ancoletylic đi qua bột CuO nung nóng.
    (c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
    (d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
    (e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
    Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa- khử là
    A. 3.
    B. 4.
    C. 2.
    D. 5.
    Giải:
    Các phản ứng có sự thay đổi trạng thái oxi hóa là:
    a) CH2=CH2 → HO-CH2-CH2-OH (C từ tt oxi hóa -2 lên -1)
    b) CH3CH2OH → CH3CHO (C từ tt oxi hóa -1 lên +1)
    c) Br2 → Br-CH2-CH2-Br (Br từ tt oxi hóa 0 xuống -1)
    d) R-CHO (glocozơ) → R-COONH4 (amoni gluconat) (C từ tt oxi hóa +1 lên +3)
    Câu 6: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm vào 200ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Khối lượng muối trong X là
    A. 16,4 gam.
    B.14,2 gam.
    C. 12,0 gam.
    D. 11,1 gam.
    Giải:
    nP=0.1 mol → nP2O5=0.05 mol
    nNaOH=0.2 mol
    Dung dịch thu được: Na2HPO4 0.1 mol ~ 14.2 gam
    Câu 8: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?
    A. vinylaxetilen, glucozơ, axitpropionic.
    B. vinylaxetilen, glucozơ, anđehitaxetic.
    C. glucozơ, đimetylaxetilen, anđehitaxetic.
    D. vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen.
    Giải:
    Đáp án B. Khi cho tác dụng với dungdịchAgNO3trong NH3dư,đun nóng
    ·vinylaxetilen phản ứng tạo CH3=CH-C≡CAg
    ·glucozơ phản ứng tạo Ag
    ·anđehitaxetic phản ứng tạo Ag
    Đáp án A có axitpropionic phản ứng nhưng không tạo kết tủa.
    Đáp án C và D có đimetylaxetilen không phản ứng.
    Câu 9: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
    (a) 2H2SO4+C 2SO2+CO2+2H2O.
    (b) H2SO4+Fe(OH)2FeSO4+2H2O.
    (c)4H2SO4+2FeO Fe2(SO4)3+SO2+4H2O.
    (d) 6H2SO4+ 2Fe Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O.
    Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
    A. (d).
    B. (a).
    C. (c).
    D. (b).
    Giải:
    Các phản ứng trên xày ra khi dung dịch H2SO4
    (a) đặc nóng
    (b) loãng (hoặc đặc đều được)
    (c) đặc nóng (vì có khí SO2 thoát ra)
    (d) đặc nóng (vì có khí SO2 thoát ra)
    Câu 10: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
    A. HNO3, NaCl và Na2SO4.
    B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3.
    C. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.
    D. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.
    Giải:
    Phản ứng xảy ra khi chất tham gia với Ba(HCO3)2axit mạnh, bazơ mạnh hoặc có anion tạo kết tủa với Ba2+:
    Đáp án D: HNO3,Ca(OH)2 và Na2SO4.
    Đáp án A, C có NaCl không phản ứng.
    Đáp án B có KNO3 không phản ứng.
  2. AUTO-SYSTEM

    AUTO-SYSTEM Guest

    Nhân dịp Kỳ thi tuyển sinh đã và đang diễn ra. Hochoikienthuc khích lệ tinh thần các thành viên dayhoahoc trong kỳ thi này sẽ trao phần thưởng 500.000 đồng cho thành viên nào đạt điểm cao nhất ở khối A và khối B.

    Riêng khối B, thành viên nào đạt điểm 10 môn Hóa và là tân sinh viên ngành Y khoa thì Hochoikienthuc tặng thêm
    1. Quyển ATLAS GIẢI PHẨU
    2. Quyển Vedan 2013.
    kohocladie, ducdai_d, thanhbuu2 others thích bài này.
  3. AUTO-SYSTEM

    AUTO-SYSTEM Guest

    Câu 11. Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X là
    A. NH2C3H6COOH.
    B. NH2C3H5(COOH)2.
    C. (NH2)2C4H7COOH.
    D. NH2C2H4COOH.
    nX = 0,04 mol ; nNaOH = 0,04 mol
    => X chứa 1 nhóm -COOH
    => (NH2)nRCOONa (0,04 mol) => 16n + R + 67 = 125 => 16n + R = 58
    => n = 1 ; R = 42 (C3H6) => Đáp án: A
    Câu 12. Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
    A. HCl.
    B. K3PO4.
    C. KBr.
    D. HNO3.
    Câu 13: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
    A. 0,20 mol.
    B. 0,10 mol.
    C. 0,25 mol.
    D. 0,15 mol.
    mX = 0,35*26 + 0,65*2 = 10,4 gam => nX = 0,65 mol
    => nH2 phản ứng = 1 - 0,65 = 0,35 mol
    nC2H2 dư = 0,1 mol => nBr2 = 0,35*2 - 0,35 - 0,1*2 = 0,15 mol
    => đáp án: D
    Câu 14: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
    A. 1s22s22p63s2.
    B. 1s22s22p63s1.
    C. 1s22s22p63s2.
    D. 1s22s22p43s1.
    Câu 15: Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là
    A. 2,33 gam.
    B. 0,98 gam.
    C. 3,31 gam.
    D. 1,71 gam.
    nBa = 0,01 mol ; nCuSO4 = 0,01 mol
    Ba + H2O --> Ba2+ + 2OH- + H2
    Ba2+ + SO42- --> BaSO4
    Cu2+ + 2OH- --> Cu(OH)2
    => m = 0,01*233 + 0,01*98 = 3,31 gam
    Đáp án: C


  4. ducdai_d

    ducdai_d $\text{chờ em}$

    Vedan 2013 là quyển gì thế ạ
  5. AUTO-SYSTEM

    AUTO-SYSTEM Guest


    Là cuốn sách gồm tất cả các tên thuốc - biệt dược - chỉ định - chống chỉ định - liều dùng - tác dụng chính - tác dụng phụ ... trong ngành Y (nôm na thế)
    ducdai_d thích bài này.
  6. ARCHIE456

    ARCHIE456 New Member

    sao không giải tiếp đi admin =)) còn mấy chục câu nữa lận nôn quá
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

Chia sẻ trang này