Hỏi đáp: CT nguyên tử - Bảng TH - Liên kết HH Hỏi đáp: Sự điện li Hỏi đáp: Phản ứng , cân bằng hóa học Hỏi đáp: Đại cương về kim loại: Điện phân, điều chế... Hỏi đáp: Nhóm halogen: F, Cl, Br, I Hỏi đáp: Oxi - Lưu huỳnh Hỏi đáp: Nitơ - Photpho Hỏi đáp: Cacbon - Silic Hỏi đáp: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm Hỏi đáp: Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc Hỏi đáp: Đại cương hoá học hữu cơ Hỏi đáp: Hidrocacbon Hỏi đáp: Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol Hỏi đáp: Anđehit, Xeton, Axit cacboxylic Hỏi đáp: Este - Lipit Hỏi đáp: Amin, Aminoaxit, Protein Hỏi đáp: Cacbohiđrat Hỏi đáp: Polime, Vật liệu polime

Luyện thi: CT nguyên tử - Bảng TH - Liên kết HH Luyện thi: Sự điện li Luyện thi: Phản ứng , cân bằng hóa học Luyện thi: Đại cương về kim loại: Điện phân, điều chế... Luyện thi: Các nguyên tố phi kim và hợp chất: F, Cl, Br, I, O, S, N, P, C, Si Luyện thi: Nitơ - Photpho Luyện thi: Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm Luyện thi: Sắt, Crom, đồng, niken, kẽm, chì, bạc, vàng, thiếc Luyện thi: Tổng hợp hoá học vô cơ Luyện thi: Đại cương hoá học hữu cơ và Hidrocacbon Luyện thi: Dẫn xuất Halogen, Ancol, Phenol Luyện thi: Anđehit, Xeton, Axit cacboxylic Luyện thi: Este - Lipit Luyện thi: Amin, Aminoaxit, Protein Luyện thi: Cacbohiđrat Luyện thi: Polime, Vật liệu polime Luyện thi: Tổng hợp hóa học hữu cơ

-Diễn đàn Sinh học Việt Nam- -Diễn đàn Vật lí phổ thông- -Test Online-
ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN ĐỂ BỎ QUA QUẢNG CÁO NÀY!
  1. Khách THÂN MẾN!
    Diễn đàn hoan nghênh bạn đóng góp bài cho cộng đồng, có thể là chia sẻ một bài viết, cũng có thể là một kinh nghiệm hoặc một bài tập. Hãy cùng nhau xây dựng cộng đồng lớn mạnh!

Màu sắc của các chất hoá học

Thảo luận trong 'Tổng hợp hóa vô cơ' bắt đầu bởi Katybest-VTS, 2/11/11.

  1. Katybest-VTS

    Katybest-VTS Cựu QTV

    mausac.png
    Kim loại kiềm và kiềm thổ
    1. KMnO4: tinh thể màu đỏ tím.
    2. K2MnO4: lục thẫm
    3. NaCl: không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có lẫn MgCl2 và CaCl2
    4. Ca(OH)2: ít tan kết tủa trắng
    5. CaC2O4 : trắng

    Nhôm
    6. Al2O3: màu trắng
    7. AlCl3: dung dịch ko màu, tinh thể màu trắng, thường ngả màu vàng nhạt vì lẫn FeCl3
    8. Al(OH)3: kết tủa trắng
    9. Al2(SO4)3: màu trắng.

    Sắt
    10. Fe: màu trắng xám
    11. FeS: màu đen
    12. Fe(OH)2: kết tủa trắng xanh
    13. Fe(OH)3: nâu đỏ, kết tủa nâu đỏ
    14. FeCl2: dung dịch lục nhạt
    15. Fe3O4(rắn): màu nâu đen
    16. FeCl3: dung dịch vàng nâu
    17. Fe2O3: đỏ
    18. FeO : đen.
    19. FeSO4.7H2O: xanh lục.
    20. Fe(SCN)3: đỏ máu

    Đồng
    21. Cu: màu đỏ
    22. Cu(NO3)2: dung dịch xanh lam
    23. CuCl2: tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây
    24. CuSO4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch xanh lam
    25. Cu2O: đỏ gạch.
    26. Cu(OH)2 kết tủa xanh lơ (xanh da trời)
    27. CuO: màu đen
    28. Phức của Cu2+: luôn màu xanh.

    Mangan
    29. MnCl2 : dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt.
    30. MnO2 : kết tủa màu đen.
    31. Mn(OH)4: nâu

    Kẽm
    32. ZnCl2 : bột trắng
    33. Zn3P2: tinh thể nâu xám
    34. ZnSO4: dung dịch không màuCrom
    35. Cr2O3 : đỏ sẫm.
    36. CrCl2 : lục sẫm.
    37. K2Cr2O7: đỏ da cam.
    38. K2CrO4: vàng cam

    Bạc
    39. Ag3PO4: kết tủa vàng
    40. AgCl: trắng.
    41. Ag2CrO4: đỏ gạch

    Các hợp chất khác
    42. As2S3, As2S5 : vàng
    43. Mg(OH)2 : kết tủa màu trắng
    44. B12C3 (bo cacbua): màu đen.
    45. Ga(OH)3, GaOOH: kết tủa nhày, màu trắng
    46 .GaI3 : màu vàng
    47. InI3: màu vàng
    48. In(OH)3: kết tủa nhày, màu trắng.
    49. Tl(OH)3, TlOOH: kết tủa nhày, màu hung đỏ
    50. TlI3: màu đen
    51. Tl2O: bột màu đen
    52. TlOH: dạng tinh thể màu vàng
    53. PbI2 : vàng tươi, tan nhiều trong nước nóng
    54. Au2O3: nâu đen.
    55. Hg2I2 ; vàng lục
    56. Hg2CrO4 : đỏ
    57. P2O5(rắn): màu trắng
    58. NO(k): hóa nâu trong ko khí
    59. NH3 làm quỳ tím ẩm hóa xanh
    60. Kết tủa trinitrat toluen màu vàng.
    61. Kết tủa trinitrat phenol màu trắng.

    Màu của ngọn lửa
    62. Muối của Li cháy với ngọn lửa màu đỏ tía
    63. Muối Na ngọn lửa màu vàng
    64. Muối K ngọn lửa màu tím
    65. Muối Ba khi cháy có màu lục vàng
    66. Muối Ca khi cháy có ngọn lửa màu cam
    Các màu sắc của các muối kim loại khi cháy được ứng dụng làm pháo hoa
    mau.jpg

    Màu của các nguyên tố
    67. Li-màu trắng bạc
    68. Na-màu trắng bạc
    69. Mg-màu trắng bạc
    70. K-có màu trắng bạc khi bề mặt sạch
    71. Ca-màu xám bạc
    72. B-Có hai dạng thù hình của bo; bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng bo kim loại thì có màu đen
    73. N-là một chất khí ở dạng phân tử không màu
    74. O-khí không màu
    75. F-khí màu vàng lục nhạt
    76. Al-màu trắng bạc
    77. Si-màu xám sẫm ánh xanh
    78. P-tồn tại dưới ba dạng thù hình cơ bản có màu: trắng, đỏ và đen
    79. S-vàng chanh
    80. Cl-khí màu vàng lục nhạt
    81. Iot (rắn): màu tím than
    82. Cr-màu trắng bạc
    83. Mn-kim loại màu trắng bạc
    84. Fe-kim loại màu xám nhẹ ánh kim
    85. Cu-kim loại có màu vàng ánh đỏ
    86. Zn-kim loại màu xám nhạt ánh lam
    87. Ba-kim loại trắng bạc
    88. Hg-kim loại trắng bạc
    89. Pb-kim loại trắng xám

    Màu của ion trong dung dịch
    90. Mn2+: vàng nhạt
    91. Zn2+: trắng
    92. Al3+: trắng
    93. Cu2+ có màu xanh lam
    94. Cu+ có màu đỏ gạch
    95. Fe3+ màu đỏ nâu
    96. Fe2+ màu trắng xanh
    97. Ni2+ lục nhạt
    98. Cr3+ màu lục
    99. Co2+ màu hồng
    100. MnO4- màu tím
    101. CrO4 2- màu vàng

    Nhận dạng theo màu sắc
    102. Đen: CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS, CdS
    103. Hồng: MnS
    104. Nâu: SnS
    105. Trắng: ZnS, BaSO4, SrSO4, CaSO4, PbSO4, ZnS[NH2Hg]Cl
    106. Vàng: CdS, BaCrO4, PbCrO4, (NH4)3[PMo12O40], (NH4)3[P(Mo2O7)4]
    107. Vàng nhạt: AgI (ko tan trong NH3 đặc chỉ tan trong dd KCN và Na2S2O3 vì tạo phức tan Ag(CN)2- và Ag(S2O3)3)
    theo hoahocngaynay
  2. Katybest-VTS

    Katybest-VTS Cựu QTV

    Nhận biết một số cation trong dung dịch

    I. NGUYÊN TẮC NHẬN BIẾT MỘT ION TRONG DUNG DỊCH
    - Ion mẫu thử + dung dịch thuốc thử tác dụng với mẫu thử tạo một sản phẩm đặc trưng như : một chất kết tủa, một hợp chất cómàu hoặc một chất khí.
    II. NHẬN BIẾT CÁC CATION KIM LOẠI KIỀM Na+ , K+, NH4+
    - Nhận biết cation kim loại kiềm (Na+ , K+) bằng cách thử màu ngọn lửa
    Na+ cháy với ngọn lửa màu vàng tươi
    - Thuốc thử dùng để nhận biết ion NH4+dung dịch kiềm.
    NH4+ + OH --> NH3 ↑ + H2O
    - Dấu hiệu : khí mùi khai hoặc làm quỳ tím tẩm ướt hóa xanh.
    III. NHẬN BIẾT CÁC CATION Ba2+
    - Ion Ca2+ không cản trở việc nhận biết ion Ba2+ nếu tạo môi trường axit axetic cho dung dịch nhận biết. Vì khi đó kết tủa BaCrO4 màu vàng tươi không tan, còn kết tủa CaCrO4 lại tan ra.
    - Nếu trong dung dịch cần nhận biết ion Ca2+ có chứa đồng thời ion Ba2+ và ion Pb2+ thì trước hết cần phải tách ion này ra khỏi dung dịch vì các ion này cũng tạo thành kết tủa với thuốc thử amoni oxalat khó tan trong axit axetíc loãng.
    IV. CÁCH NHẬN BIẾT CÁC CATION Al3+ VÀ ION Cr3+
    - Dung dịch muối nhôm không có màu, còn dung dịch muối crôm (III) có màu xanh tím. Nếu 2 dung dịch muối này đựng trong 2 ống nghiệm riêng biệt thì chỉ cần dựa vào màu sắc cũng có thể phân biệt được.
    - Nếu dung dịch nhận biết chứa đồng thời 2 ion Al3+, Cr3+ có lẫn các tạp chất là các ion Fe3+ , Mn2+ thì phải oxihoá ion [Cr(OH)4]- thành ion CrO42- để tránh khả năng mất ion [Cr(OH)4]- do kết tủa các ion Fe3+ , Mn2+ .
    - Nhận biết được ion Cr3+ thông qua ion [Cr(OH)4]- có màu xanh. Còn ion Cr3+ có màu xanh tím.
    - Nếu cho dung dịch muối amoni dư vào dung dịch chứa ion cromat màu vàng và ion aluminat không màu sẽ thấy kết tủa keo nhôm hiđroxit màu trắng xuất hiện.
    V. NHẬN BIẾT CÁC CATION Fe2+, Fe3+ , Cu2+, Ni2+ :
    1.Nhận biết cation Fe3+:
    * Thuốc thử đặc trưng của ion Fe3+ là dd chứa ion thioxianat SCN– tạo ra ion phức chất có màu đỏ máu :
    Fe3+ + 3SCN → Fe(SCN)3
    * Cho dung dịch kiềm NaOH, KOH hoặc NH3 vào dd chứa ion Fe3+ tạo kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ
    Fe3+ + 3OH → Fe(OH)3
    2.Nhận biết cation Fe2+:
    * Cho dd kiềm hoặc NH3 vào dd Fe2+ tạo ra Fe(OH)2 màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần thành Fe(OH)3 màu nâu đỏ :
    4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4 Fe(OH)3
    * DD chứa ion Fe2+ làm mất màu dd thuốc tím có mặt của ion H+ :
    MnO4– + 5Fe2+ + 8H+ → Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O
    Màu tím không màu

    3.Nhận biết cation Cu2+:
    *Thuốc thử là dd NH3 : lúc đầu tạo kết tủa Cu(OH)2 màu xanh , sau đó kết tủa này tan ra trong thuốc thử dư tạo ion phức [Cu(NH3)4]2+ có màu xanh lam đặc trưng:
    Cu2+ + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2NH4+
    Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4]2+ + 2OH

    4.Nhận biết cation Ni2+ :
    *Thuốc thử : dd NaOH hoặc KOH
    *Hiện tượng ; dd màu xanh lá cây chuyển sang xanh lục
    Ni2+ + 2OH → Ni(OH)2
    Xanh lá cây xanh lục
    *Ni(OH)2 không tan trong NaOH dư nhưng tan trong NH3 tạo ion phức màu xanh :
    Ni(OH)2 + 6NH3 → [Ni(NH3)6]2+ + 2OH
    xanh
    Dung dịch các ion trên đều có màu:
    - Dung dịch của Fe3+ có màu đỏ nâu.
    - Dung dịch của Fe2+ có màu xanh rất nhạt
    - Dung dịch của Cu2+ có màu xanh da trời
    - Dung dịch của Ni2+ có màu xanh lá cây
  3. Katybest-VTS

    Katybest-VTS Cựu QTV

    NHẬN BIẾT MỘT SỐ ANION NO3-, Cl-, SO42-, CO32- & NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT KHÍ

    1.Nhận biết ion NO3 :
    *Thuốc thử : dd H2SO4 loãng, lá đồng, dd chứa ion NO3 .
    *Hiện tượng: dd có màu xanh, khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí.
    3Cu + 2NO3 + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO ↑ + 4H2O
    Xanh
    2NO + O2 → 2NO2 ( màu nâu đỏ)

    2.Nhận biết ion SO42– :
    *Thuốc thử: dd BaCl2
    Ba2+ + SO42– → BaSO4
    *Chú ý: Cần lấy môi trường axit dư vì một số các anion như CO32–, PO43–, SO32–, HPO42– cũng tạo kết tủa trắng với ion Ba2+, nhưng các kết tủa đ1o đều tan trong các dung dịch HCl, HNO3 loãng, riêng BaSO4 không tan.

    3.Nhận biết anion Cl:
    *Thuốc thử: dd AgNO3 /HNO3 loãng.
    Ag+ + Cl → AgCl ↓ trắng
    *Tương tự : Br tạo ra kết tủa vàng nhạt AgBr
    I– tạo ra kết tủa vàng AgI
    *Chú ý: AgCl tan trong dd NH3 loãng: AgCl + 2NH3 → [Ag(NH3)2]+ + Cl

    4.Nhận biết anion CO32–:
    *Thuốc thử: dd axit mạnh như HCl, H2SO4 loãng
    *Hiện tượng : sủi bọt khí làm đục nước vôi dư.
    CO32– + 2H+ → CO2 ↑ + H2O
    CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O


    NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT KHÍ
    - Khí CO2 được điều chế bằng phản ứng của muối cacbonat với axit HCl hoặc H2SO4 loãng .
    - Khí CO2 phản ứng với lượng dư dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 tạo kết tủa trắng.
    - Thuốc thử tốt nhất để nhận biết SO2 là dung dịch brom ( hoặc dd iot). Khí SO2 làm nhạt màu dung dịch brôm ( hoặc dd iot).
    - Nhận biết khí clo bằng giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột.
    - Khí NO2 có màu nâu đỏ; NO2 phản ứng với nước tạo thành axit HNO3 . Nhận ra HNO3 bằng bột Cu.
    - Khí H2S không màu, có mùi trứng thối ; H2S phản ứng với dung dịch muối Pb2+ cho kết tủa màu đen.
    - Nhận biết khí NH3 bằng giấy quỳ tím ẩm và mùi khai đặc trưng.

Chia sẻ trang này